筹码 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?
Nghĩa của từ 筹码 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 筹码 trong Tiếng Trung.
Từ 筹码 trong Tiếng Trung có các nghĩa là xèng, khoai tây rán, quầy, khắc, trái lại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ 筹码
xèng(chip) |
khoai tây rán(chip) |
quầy(counter) |
khắc(chip) |
trái lại(counter) |
Xem thêm ví dụ
我们 把 迈克尔 救 出来 他 就 没有 筹码 了 Chúng ta giải thoát Michael, là lấy đi đòn bẩy của hắn. |
我要 再 买 筹码! Tao muốn tiền! |
为什么 你 一直 不停 地 给 我 我 的 扑克 筹码 呢 Sao em cứ đưa cho anh mấy cái thẻ chơi bài vậy? |
经济学已经成为政策的筹码。 Mức độ thịnh vượng của nền kinh tế định hướng sự lưu hành của các chính sách. |
我 猜 在 博物馆 的 时候 我 给 了 你 错 的 筹码 Tôi đoán là mình đã đưa nhầm cho cô khi ở viện bảo tàng. |
我们 快 去 把 筹码 兑成 现金 Tốt nhất là đổi tiền mặt đi! |
这个 筹码 能够 保 你 我 的 命 Nó giữ cả mạng mày nữa. |
这些筹码中包括二十年免税, 政府出资协助伊莱克斯建设 一个全新的工厂。 Trong đống đó là những thứ như miễn thuế trong 20 năm hoặc chúng tôi sẽ giúp xây dựng một nhà máy mới cho công ty chúng tôi sẽ hỗ trợ tài chính cho việc đó. |
好吧,刚才那听起来可能有一点轻浮,但是别搞错, 在这里筹码非常高。 Điều đó nghe có vẻ khiếm nhã, nhưng đừng phạm sai lầm, sự đánh cược sẽ rất cao. |
而人们对于风险多寡的直觉, 居然是来自一开始手上有多少筹码来决定。 Nhưng trực giác của con người về việc chấp nhận chừng nào mạo hiểm lại khác nhau tùy thuộc vào khởi điểm của họ. |
Cùng học Tiếng Trung
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 筹码 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Trung
Bạn có biết về Tiếng Trung
Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.