稻米 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 稻米 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 稻米 trong Tiếng Trung.

Từ 稻米 trong Tiếng Trung có nghĩa là gạo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 稻米

gạo

noun

事实上,越南也是继泰国之后,世界上最大的稻米出口国。
Thật vậy, Việt Nam đứng hàng thứ nhì thế giới, chỉ sau Thái Lan về xuất khẩu gạo.

Xem thêm ví dụ

这些可贵的植物包括小麦、稻米、玉米、高粱、马铃薯、洋葱、大蒜、甘蔗、棉花、大豆和其他豆类。 这里只是略举一二罢了。
Nhưng các hạt giống là những sinh thể chỉ có thể phát triển được khi còn năng lượng dự trữ ở bên trong.
你 在 这里 会 把 熟 了 的, 稻米 踩坏 的 !
Cậu đang làm hỏng hết mọi chuyện đấy!
据估计,约85%的老挝稻米产出为糯米。
Ước tính 85% sản lượng gạo của Lào là gạo nếp.
稻米是塞拉利昂最重要的主食,雨季中有85%的農民種植水稻,每人每年消費76公斤水稻。
Lúa gạo là cây lương thực quan trọng nhất ở Sierra Leone với 85% nông dân trồng lúa trong mùa mưa và mức tiêu thụ hàng năm là 76 kg/người.
这里也有许多农夫,种植花生、棉花、稻米等作物。
Cũng có người làm nghề nông, trồng đậu phụng, bông vải và lúa.
实际上这是柬埔寨很漂亮的地方 也是有名的稻米产地
Quả đây là một vùng rất đẹp của Cam-pu-chia. nơi có những cánh đồng lúa.
有些农夫会用树枝在泥里戳小孔,让水渗进泥里,他们会一边唱歌一边工作。 有些农夫会在种植稻米、移植秧苗或收割。
Một số người dùng gậy chọc xuống đất để nước rỉ vào, vừa làm vừa ca hát.
出口产品:成衣、木材、橡胶、稻米
Xuất khẩu: Quần áo, gỗ, cao su, gạo
如果考虑焚烧热带雨林 所产生的二氧化碳 或牛群和稻米所产生的甲烷 或大量肥料所产生的一氧化二氮 事实上,排放至大气层的温室气体 30% 来自农业,以人类活动来说
Nếu nhìn vào lượng CO2 tạo ra từ việc đốt rừng nhiệt đới, hay khí metan do bò và lúa gạo tạo ra, hay khí NO từ các loại phân bón, thì sẽ thấy nông nghiệp tạo ra 30% lượng khí nhà kính đi vào bầu khí quyển do hoạt động của con người.
事实上,越南也是继泰国之后,世界上最大的稻米出口国。
Thật vậy, Việt Nam đứng hàng thứ nhì thế giới, chỉ sau Thái Lan về xuất khẩu gạo.
如果你刚巧在稻米成熟时到访,梯田呈现出深浅不同的绿色,大小不一,形成一幅瑰丽迷人的画面。
Những người khác thì cấy lúa, nhổ mạ hay gặt lúa.
他们在一块面积不大的田里种稻米和甘薯,收成只够全家吃三个月。
Trên mảnh đất nhỏ, họ trồng lúa và khoai lang nhưng chỉ đủ cung cấp thức ăn cho ba tháng.
绿色区域是种植作物的地方 例如小麦、黄豆、玉米或稻米
Những khu vực màu xanh được dùng để trồng các cây lương thực như bột mỳ, đậu tương, ngô, gạo, v.v.
联合国教育、科学及文化组织驻马尼拉办事处的代理执行署长琼·图亚松指出:“联合国教育、科学及文化组织也许会在技术上、经济上提供援助,以保护稻米梯田。”
Và theo Jean Tuason, phó giám đốc hành chính thuộc văn phòng Manila của UNESCO, thì “UNESCO cũng có thể trợ giúp kỹ thuật và tài chính cho việc bảo vệ và bảo tồn các ruộng lúa bậc thang”.
该国农业遭受沉重打击,有85%的蕉类作物和40%的稻米作物被毁。
Các sản phẩm nông nghiệp bị thiệt hại nghiêm trọng: 85% cây chuối và 40% lúa bị mất trong cơn bão.
久旱把稻米、豆类、玉米等农作物全都毁去,造成一场15年来最严重的饥荒,一些地方连喝的水都没有。
Hoa màu như lúa, đậu và ngô thất thu gây đói kém lan tràn—đó là nạn đói tệ hại nhất trong 15 năm qua tại nước này.

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 稻米 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.