Was bedeutet đảng cộng sản in Vietnamesisch?
Was ist die Bedeutung des Wortes đảng cộng sản in Vietnamesisch? Der Artikel erklärt die vollständige Bedeutung, Aussprache zusammen mit zweisprachigen Beispielen und Anweisungen zur Verwendung von đảng cộng sản in Vietnamesisch.
Das Wort đảng cộng sản in Vietnamesisch bedeutet KP, kommunistische Partei, kommunistische partei, Kommunistische Partei. Um mehr zu erfahren, lesen Sie bitte die Details unten.
Bedeutung des Wortes đảng cộng sản
KPnoun abbreviation |
kommunistische Parteinoun "Lực lượng nòng cốt dẫn dắt chúng ta đi tới là Đảng Cộng sản Trung Quốc." "Die Kraft, die unsere Arbeit leitet, ist die Kommunistische Partei Chinas." |
kommunistische parteinoun abbreviation "Lực lượng nòng cốt dẫn dắt chúng ta đi tới là Đảng Cộng sản Trung Quốc." "Die Kraft, die unsere Arbeit leitet, ist die Kommunistische Partei Chinas." |
Kommunistische Partei(politische Partei, die den Kommunismus (die klassenlose Gesellschaft) als Gesellschaftsordnung anstrebt) "Lực lượng nòng cốt dẫn dắt chúng ta đi tới là Đảng Cộng sản Trung Quốc." "Die Kraft, die unsere Arbeit leitet, ist die Kommunistische Partei Chinas." |
Weitere Beispiele anzeigen
Đảng Cộng sản Campuchia (CPK) lãnh đạo tự coi mình là "Angkar Padevat" trong giai đoạn này. Die Führung der Kommunistischen Partei Kambodschas (KPK) bezeichnete sich zu dieser Zeit selbst als Angkar Padevat. |
Từ 1925 đến 1928, ông là thư ký của Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô - CPSU. Von 1925 bis 1928 war er Sekretär des Zentralkomitees der Kommunistischen Partei der Sowjetunion – KPdSU. |
Ông vào Đảng Cộng sản Trung Quốc vào tháng 1 năm 1988. Er trat der Kommunistischen Partei Chinas im Januar 1988 bei. |
Năm 1968, Dudayev gia nhập Đảng Cộng sản Liên Xô. 1968 trat Dudajew der Kommunistischen Partei der Sowjetunion bei. |
Ngày 15 tháng 1 năm 1990, Quốc hội chính thức bãi bỏ "vai trò lãnh đạo" của Đảng Cộng sản Bulgaria. Am 15. Januar 1990 strich die Bulgarische Kommunistische Partei ihren Führungsanspruch aus der Verfassung. |
Nếu là thời trước thì cô sẽ như thế nào, giai đoạn Đảng Cộng sản đấy? Wie wäre es in kommunistischen Zeiten für dich gewesen? |
Ông gia nhập Đảng Cộng sản Đức (KPD). Sie trat in die Kommunistische Partei Deutschlands (KPD) ein. |
Tổng thư kí của Đảng Cộng Sản và là người đứng đầu hội đồng liên bang Đông Đức Generalsekretär des ZK der SED und Vorsitzender des Staatsrates der DDR. |
Các đảng viên của Đảng Cộng sản bị chính thức bắt buộc phải là người vô thần. Von Mitgliedern der kommunistischen Partei wird offiziell verlangt, Atheisten zu sein. |
Ông bị xử tội là người tổ chức đảng cộng sản. Ich verteidige meine eigene Person als angeklagter Kommunist. |
Cho tới cuối năm 1945 đảng Cộng sản đã có 257.000 đảng viên. Bis zum Jahresende 1945 wuchs die Partei auf rund 257.000 Mitglieder an. |
Tháng 9 năm 1966, đảng đổi tên thành Đảng Cộng sản Kampuchea (CPK). Im September 1966 benannte sich die WPK in Kommunistischen Partei Kampucheas (KPK) um. |
Tháng 11 năm 1991, Yeltsin ra một nghị định cấm Đảng cộng sản trên toàn bộ RSFSR. Im November 1991 erließ Jelzin ein Dekret, das die Partei auf dem Gebiet der RSFSR verbot. |
Từ năm 1919, ông bắt đầu đảm nhận nhiều nhiệm vụ trong Đảng Cộng sản. Ab 1919 begann er zahlreiche Aufgaben in der Kommunistischen Partei zu übernehmen. |
Cho phép tôi giới thiệu Ủy ban trung tâm của Đảng cộng sản... Gestatten Sie mir, dem Zentralkomitee der kommunistischen Partei... |
Sau hội nghị Diên An năm 1938, ông đã gia nhập Đảng Cộng sản Trung Quốc. Nach der Yan'an Konferenz von 1938 trat er der Kommunistischen Partei Chinas bei. |
Đảng Cộng sản Trung Quốc. Chinas Kommunisten. |
Đảng Cộng sản Turkmenistan Gemeindegrenzen Südafrika |
Joe Slovo khi đó là người đứng đầu đảng cộng sản ở Nam Phi. Sie war die Frau von Joe Slovo, dem Vorsitzenden der South African Communist Party. |
" Lực lượng nòng cốt dẫn dắt chúng ta đi tới là Đảng Cộng sản Trung Quốc. " " Die Kraft, die unsere Arbeit leitet, ist die Kommunistische Partei Chinas. " |
Đảng cộng sản là gì? Was will die Kommunistische Partei-Opposition? |
Đảng viên Đảng Cộng sản Đông Dương từ năm 1929. Südwestdeutsche Abgeordnete seit 1919. |
UCP–CPSU hoạt động như một khuôn khổ nhằm phục hồi và khôi phục Đảng Cộng sản Liên Xô. Die RKAP-RPK strebt die Wiederherstellung der Sowjetunion an. |
Nó liên quan chặt chẽ tới quyền lực Ban chính trị và Luật pháp của Đảng Cộng sản Trung Quốc. Es steht eng in Verbindung mit dem mächtigen Komitee für Politik und Recht der Kommunistischen Partei Chinas. |
Cơ cấu của Phòng 610 trùng với cơ cấu của Đảng Cộng sản Ủy ban Chính trị và Luật pháp (PLAC). Die Struktur des Büros 610 überlappt mit dem des Komitees für Politik und Recht der kommunistischen Partei. |
Lass uns Vietnamesisch lernen
Da Sie jetzt also mehr über die Bedeutung von đảng cộng sản in Vietnamesisch wissen, können Sie anhand ausgewählter Beispiele lernen, wie man sie verwendet und wie man sie verwendet lesen Sie sie. Und denken Sie daran, die von uns vorgeschlagenen verwandten Wörter zu lernen. Unsere Website wird ständig mit neuen Wörtern und neuen Beispielen aktualisiert, sodass Sie die Bedeutung anderer Wörter, die Sie in Vietnamesisch nicht kennen, nachschlagen können.
Aktualisierte Wörter von Vietnamesisch
Kennst du Vietnamesisch
Vietnamesisch ist die Sprache des vietnamesischen Volkes und die Amtssprache in Vietnam. Dies ist die Muttersprache von etwa 85 % der vietnamesischen Bevölkerung, zusammen mit mehr als 4 Millionen Vietnamesen in Übersee. Vietnamesisch ist auch die zweite Sprache der ethnischen Minderheiten in Vietnam und eine anerkannte Sprache der ethnischen Minderheiten in der Tschechischen Republik. Da Vietnam zum ostasiatischen Kulturraum gehört, ist Vietnamesisch auch stark von chinesischen Wörtern beeinflusst, sodass es die Sprache ist, die die wenigsten Ähnlichkeiten mit anderen Sprachen der austroasiatischen Sprachfamilie aufweist.