定性 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 定性 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 定性 trong Tiếng Trung.

Từ 定性 trong Tiếng Trung có các nghĩa là ổn định, chắc, vững chãi, phẩm chất, cứng rắn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 定性

ổn định

(fixed)

chắc

(steady)

vững chãi

(steady)

phẩm chất

(qualitative)

cứng rắn

(steady)

Xem thêm ví dụ

機械上的調整可以提昇設備(及控制系統)的穩定性
Các thay đổi cơ học có thể làm cho thiết bị (và các hệ thống điều khiển) ổn định hơn.
為了避免過度接觸射頻能量帶來的健康危害,有關機構針對已知會造成負面影響的臨界值設下了相關限制,並且提供額外的折減係數,以因應科學上的不確定性
Để tránh các mối nguy hiểm đến sức khỏe do mức phơi nhiễm tần số vô tuyến cao, các giới hạn đã được đặt ra tương ứng với ngưỡng đã biết là cho thấy tác động xấu, với một hệ số giảm bổ sung để tính đến những sự không chắc chắn trong khoa học.
如果您的應用程式是採用一或多個不在公開 Android SDK 中的介面 (通常稱為「不支援」或「非 SDK 介面」),正式發佈前測試報告的 [總覽] 和 [穩定性] 分頁中就會列出相關錯誤和警告。
Nếu ứng dụng của bạn đang sử dụng một hoặc nhiều giao diện không có trong SDK Android công khai (thường được gọi là "giao diện không được hỗ trợ" hoặc "giao diện không phải SDK"), bạn sẽ thấy các lỗi và cảnh báo được liệt kê trên các tab Tổng quan và Độ ổn định của báo cáo trước khi ra mắt.
有时很难定性他的所做所为之本质。
Cho nên thường rất khó có cái nhìn chính xác về những gì đã xảy ra.
詳情請前往「Android 應用程式狀態」>「概覽」頁面,然後前往「監察應用程式穩定性、電池用量和顯示時間」。
Để biết thêm thông tin về Android vitals > trang Tổng quan, hãy chuyển tới phần theo dõi độ ổn định, mức sử dụng pin và thời gian hiển thị của ứng dụng.
菲 洛斯 [ Philoctetes ] 希臘傳 說 中 的 英雄 在 特洛伊 戰爭 后期 起 了 決 定性 的 作用
Trước tiên, con phải đến gặp Philoctetes, người chuyên huấn luyện cho các vị anh hùng.
你喝啤酒的感觉 并不像你付所得税 或听音乐时的感觉,这个定性感受 自然就引出了第三个特征: 意识状态明显是主观的 它们只以人类或动物的经验状态存在 它们只以人类或动物的经验状态存在 本体体验到了它们
Cảm giác khi uống bia thì không giống cảm giác khi trả thuế thu nhập hay nghe nhạc. Và những cảm giác định tính này tự động sản sinh ra một đặc điểm thứ ba: theo định nghĩa, những trạng thái nhận thức là chủ quan ở chỗ chúng chỉ tồn tại một khi được trải nghiệm bởi một số chủ thể con người hay động vật, một số cơ thể từng trải qua điều đó.
同樣的,這樣的 不確定性是否有點熟悉?
Và cảm giác không chắc chắn này quen thuộc phải không?
李亞普诺夫稳定性的概念可以延伸到無限維的流形,即為結構穩定性(英语:Structural stability),是考慮微分方程中一群不同但「接近」的解的行為。
Ý tưởng về sự ổn định Lyapunov có thể được mở rộng cho các đa tạp có chiều vô hạn, nơi được gọi là ổn định cấu trúc, trong đó liên quan đến hành vi của các lời giải khác nhau nhưng "gần" với các phương trình vi phân.
此引理可以視為是穩定性理論李亞普諾夫方程的推廣。
Điều này có thể được thảo luận bởi lý thuyết của Lyapunov.
在普朗克時期之前,由於量子力學的不確定性原理,宇宙沒有時空邊界;而在大爆炸之前,時間並不存在,宇宙起源的概念毫無意義。
Mô hình này đề xuất rằng trước kỷ nguyên Planck, vũ trụ không có biên trong không-thời gian; trước Vụ Nổ Lớn, thời gian không tồn tại và khái niệm về một sự khởi đầu của vũ trụ do đó là vô nghĩa.
Google Ad Manager 會執行以下限制以確保系統穩定性:
Google Ad Manager thực thi các giới hạn sau để đảm bảo sự ổn định của hệ thống:
糧食穩定性:要實現糧食安全,一個民族、一個家庭或個人必須在任何時候都能獲得適當的糧食。
Ổn định lương thực: một quốc gia, dân tộc hoặc một hộ gia đình hoặc một cá nhân lúc nào cũng phải tiếp cận được với nguồn lương thực phù hợp.
風險可能來自各種來源,包括金融市場的不確定性,項目失敗的威脅(在設計,開發,生產或維持生命週期的任何階段),法律責任,信用風險,事故,自然原因和災難,故意攻擊來自對手,或根本原因不確定或不可預測的事件。
Rủi ro có thể đến từ nhiều nguồn khác nhau bao gồm sự không chắc chắn trong thị trường tài chính, các mối đe dọa từ thất bại của dự án (ở bất kỳ giai đoạn nào trong thiết kế, phát triển, sản xuất, hoặc vòng đời duy trì), trách nhiệm pháp lý, rủi ro tín dụng, tai nạn, nguyên nhân tự nhiên và thiên tai, tấn công từ đối thủ, hoặc các sự kiện có nguyên nhân gốc rễ không chắc chắn hoặc không thể đoán trước.
似乎像是一种限定性评语。
Nó khiến bạn cảm thấy mình bị giới hạn.
不過使用PID控制器不一定保證可達到系統的最佳控制,也不保證系統穩定性
Lưu ý là công dụng của giải thuật PID trong điều khiển không đảm bảo tính tối ưu hoặc ổn định cho hệ thống.
他的目的是在於穩定性,而不是泛用的控制,因此大幅的簡化了問題。
Mục đích của ông là độ ổn định, không phải điều khiển tổng quát, giúp đơn giản hóa đáng kể vấn để.
您的應用程式 [穩定性] 分頁上的圖表會顯示您的應用程式相容性與先前版本的比較結果。
Biểu đồ trên tab Độ ổn định của ứng dụng thể hiện khả năng tương thích của ứng dụng so với các bản dựng cũ.
你 連大學 都 沒 畢業 , 你 沒 有 定性
Anh chưa học xong.
根据拉特格斯大學社會學教授 Benjamin Zablocki 的观点,被定性為邪教的团体存在虐待會員的高風險。
Theo ý kiến của Benjamin Zablocki, Giáo sư về Xã hội học tại Đại học Rutgers, các thành viên nhóm cuồng giáo hủy hoại có nguy cơ trở bị lạm dụng.
首都警務機構将事件定性为“恐怖分子”袭击。
Cảnh sát địa phương mô tả vụ việc là "dường như" một vụ tấn công khủng bố.
第二个特征 一直以来都是我们的烦恼来源 即,所有的意识状态 都存在这个定性的特点
Đặc điểm thứ hai là cái đã gây ra rất nhiều rắc rối cho chúng ta, đó là: tất cả trạng thái nhận thức của chúng ta đều có đặc điểm định tính này.
更新應用程式後,您不僅可以使用各種最新功能,還能提高應用程式的安全性和穩定性
Việc cập nhật ứng dụng giúp bạn được hưởng các tính năng mới nhất, cải thiện bảo mật và độ ổn định của ứng dụng.
那就是我们对于恋爱对象的偏好 是一种文化下的产物, 具有文化特定性
Vậy một giai thoại tôi phải nói ra, đã được lan truyền bởi các nhà xã hội học là rằng sự ưa thích hơn vào một người bạn tình là một sản phẩm của nên văn hóa, rằng chúng là đặc trưng văn hóa.
他認為,計算依據的關鍵應該是測量太陽在天空的實際位置,而不是平太陽日;在很大程度上增加了模型的不確定性,開啟了進一步調查。
Ông phát hiện ra rằng các công cụ đo gây tranh cãi để tính toán dựa trên vị trí thực sự của Mặt Trời trên bầu trời, thay vì là vị trí thực sự của nó đã tiêm nhiễm sự đồng ý đáng chú ý của sự thiếu xác định trong mô hình, mở ra con đường nghiên cứu khác.

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 定性 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.