What does huýt sáo in Vietnamese mean?

What is the meaning of the word huýt sáo in Vietnamese? The article explains the full meaning, pronunciation along with bilingual examples and instructions on how to use huýt sáo in Vietnamese.

The word huýt sáo in Vietnamese means whistle, catcall, hoot, to whistle. To learn more, please see the details below.

Listen to pronunciation

Meaning of the word huýt sáo

whistle

verb (to produce a whistling sound)

Nếu muốn tìm còi, cháu phải huýt sáo gọi nó.
Well, if you want to find a whistle, you have to whistle for it.

catcall

verb

Ngài chủ tịch đang đáp lại những tiếng huýt sáo từ đám đông CĐV.
The chairman there answering the catcalls of the Derby crowd.

hoot

verb

to whistle

verb

Nếu muốn tìm còi, cháu phải huýt sáo gọi nó.
Well, if you want to find a whistle, you have to whistle for it.

See more examples

Cậu cũng biết đấy, hắn ta luôn huýt sáo khi làm những việc khác.
You know, he hums while he does other stuff too.
Ngài chủ tịch đang đáp lại những tiếng huýt sáo từ đám đông CĐV.
The chairman there answering the catcalls of the Derby crowd.
Một vài người huýt sáo giỏi.
Some whistled well.
Hãy chú ý liệu thực sự chúng có hiểu ý tôi không. (âm thanh huýt sáo).
Let's see if they might actually understand what that means.
♪ Đừng cằn nhằn Hãy huýt sáo lên ♪
Don't grumble Give a whistle
“Ngôn ngữ” huýt sáo không phải là nét độc đáo của riêng người Mazatec.
Whistled speech is by no means unique to Mazatecs; other whistlers have been found in the Canary Islands, China, and Papua New Guinea.
Họ huýt sáo nghiến răng mà rằng: “Nuốt được nó rồi.
They whistle and grind their teeth and say: “We have swallowed her down.
( Tiếng huýt sáo )
( Whistle )
Bạn dạy tôi huýt sáo nghe?
Will you teach me to whistle?
Các người sẽ rút súng ra hay huýt sáo bài " Dixie "?
You going to pull those pistols or whistle " Dixie "?
(Âm rền và tiếng huýt sáo)
(Digital hum and whistling sound)
Có bao nhiêu bạn ở đây đã từng bị người lạ huýt sáo?
How many here have ever been catcalled by a stranger?
Ngày xưa có một nàng công chúa huýt sáo rất hay.
Once there was a princess who whistled beautifully.
Một lát sau người huýt sáo đi gần đến góc hành lang—đó chính là Chủ Tịch Monson.
A moment later the whistler walked around the corner—it was President Monson.
( Huýt sáo )
( Whistling )
Hai tên lính gác huýt sáo và cười.
The two guards whistled and laughed.
Ai đi qua cũng huýt sáo,* giơ nắm đấm”.
Everyone passing by her will whistle and shake his fist.”
Mẹ của cô nói, "Ai sẽ lấy một công chúa huýt sáo chứ?"
Her mother the queen said, "Who will marry a whistling princess?"
Anh ấy không thể huýt sáo.
He can't whistle.
Thế nên, khi huýt sáo, chúng tôi bắt chước thanh điệu và nhịp điệu của ngôn ngữ mình.
So when we whistle, we copy the tone and rhythm of the spoken tongue.
Ông chủ cửa hàng mỉm cười và huýt sáo ra hiệu .
The store owner smiled and whistled .
Nếu thấy hay nghe gì, huýt sáo lên.
If you see or hear anything, whistle.
Chúng chạy trốn với một tiếng thở huýt sáo khi phát hiện nguy hiểm.
It flees with a whistling snort when it detects danger.
(Huýt sáo)
(Whistling)
Từ lâu, người Mazatec đã sáng tạo một lối huýt sáo theo ngôn ngữ của họ.
Long ago, the Mazatecs developed a whistled form of their language.

Let's learn Vietnamese

So now that you know more about the meaning of huýt sáo in Vietnamese, you can learn how to use them through selected examples and how to read them. And remember to learn the related words that we suggest. Our website is constantly updating with new words and new examples so you can look up the meanings of other words you don't know in Vietnamese.

Do you know about Vietnamese

Vietnamese is the language of the Vietnamese people and the official language in Vietnam. This is the mother tongue of about 85% of the Vietnamese population along with more than 4 million overseas Vietnamese. Vietnamese is also the second language of ethnic minorities in Vietnam and a recognized ethnic minority language in the Czech Republic. Because Vietnam belongs to the East Asian Cultural Region, Vietnamese is also heavily influenced by Chinese words, so it is the language that has the fewest similarities with other languages in the Austroasiatic language family.