What does mùa đông in Vietnamese mean?
What is the meaning of the word mùa đông in Vietnamese? The article explains the full meaning, pronunciation along with bilingual examples and instructions on how to use mùa đông in Vietnamese.
The word mùa đông in Vietnamese means winter, brumal, hibernal. To learn more, please see the details below.
Meaning of the word mùa đông
winternoun (fourth season, marked by short days and lowest temperatures) Tôi hay đi trượt tuyết vào mùa đông. I used to often go skiing in the winter. |
brumaladjective |
hibernaladjective trong mùa đông khi chúng ngủ đông. in the wintertime when they hibernate. |
See more examples
Ngày lên ngôi của ông rơi vào 1 prt 27 (tháng đầu tiên của mùa đông, ngày 27). His accession day fell on 1 prt 27 (first month of the Winter season, day 27). |
Họ xây một đồn lủy mùa đông cho họ là Đồn Clatsop gần cửa Sông Columbia. They built their winter fort at Fort Clatsop, near the mouth of the Columbia. |
Nhưng gió trên là từ gió mùa Đông Bắc But the wind above is from the northeast monsoon. |
Sương giá xảy ra hầu như mỗi mùa đông. Snowfall occurs almost every winter. |
Những tối mùa đông lại đang về khi Bố chơi đàn. Winter evenings were coming again when Pa played the fiddle. |
Khi mùa đông tới thật, chỉ có thần mới giúp nổi nếu chúng tôi không sẵn sàng. When winter does come, gods help us all if we're not ready. |
Nhưng gần tới mùa đông rồi. It's really late in the season. |
Đã mười mùa đông trôi qua rồi... Ten winters now... |
Bào ngư trong dưa mùa đông. Abalones in winter melon. |
Mùa đông giống như ảo thuật vậy. Winter is like magic. |
Ngôi nhà nhỏ gần như đầy ắp thức ăn tồn trữ cho mùa đông dài dặc. The little house was fairly bursting with good food stored away for the long winter. |
Các Thánh Hữu Dừng Chân ở Khu Tạm Trú Mùa Đông The Saints Stop at Winter Quarters |
Có người ở Khu rừng Mùa đông có thể giải thích cho tớ There's somebody in Winter who can tell me what it means. |
Quần thể Scandinavia và Nga di chuyển đến Anh và Tây Âu để tránh mùa đông khắc nghiệt. Scandinavian and Russian robins migrate to Britain and western Europe to escape the harsher winters. |
Mùa đông đã tới rồi. Winter is here. |
Để vượt qua mùa đông trên đồng cỏ này, thỉnh thoảng đầu óc phải thắng cơ bắp. To get through the winter on these prairies, sometimes brain beats brawn. |
Mùa đông đang tới. Winter is coming. |
Mùa đông là lúc để kiểm tra, suy ngẫm và nhìn lại mình. Winter is a time for examining, pondering, and introspection. |
Đây là hồ Baican ở điểm khốc liệt nhất của mùa đông Siberia. This is Lake Baikal in the peak of the Siberian winter. |
Hotteok thường được dùng trong suốt mùa đông. Hotteok is usually eaten during the winter season. |
Nếu mùa đông là đủ nhẹ nhàng, chúng có thể thức dậy và tìm thức ăn thô. If the winter is mild enough, they may wake up and forage for food. |
tất cả làm tôi tin tưởng rằng trước khi mùa đông hết... all made me believe that before the end of winter... |
Mùa đông mọi người trốn hết ở đâu vậy? Where were you people all winter? |
Anh chuyển đến Mladost Lučani trong kỳ chuyển nhượng mùa đông 2016. He switched to Mladost Lučani in the 2016 winter transfer window. |
Bằng cách này , vịt con xấu xí có thể sống sót trong mùa đông giá rét . In this way , the ugly duckling was able to survive the bitterly cold winter . |
Let's learn Vietnamese
So now that you know more about the meaning of mùa đông in Vietnamese, you can learn how to use them through selected examples and how to read them. And remember to learn the related words that we suggest. Our website is constantly updating with new words and new examples so you can look up the meanings of other words you don't know in Vietnamese.
Updated words of Vietnamese
Do you know about Vietnamese
Vietnamese is the language of the Vietnamese people and the official language in Vietnam. This is the mother tongue of about 85% of the Vietnamese population along with more than 4 million overseas Vietnamese. Vietnamese is also the second language of ethnic minorities in Vietnam and a recognized ethnic minority language in the Czech Republic. Because Vietnam belongs to the East Asian Cultural Region, Vietnamese is also heavily influenced by Chinese words, so it is the language that has the fewest similarities with other languages in the Austroasiatic language family.