What does siêu âm in Vietnamese mean?
What is the meaning of the word siêu âm in Vietnamese? The article explains the full meaning, pronunciation along with bilingual examples and instructions on how to use siêu âm in Vietnamese.
The word siêu âm in Vietnamese means ultrasonic, ultra-sound, supersonic, ultrasound. To learn more, please see the details below.
Meaning of the word siêu âm
ultrasonicadjective Một số loài động vật, như dơi, cá heo và chó có thể nghe được siêu âm. Some animals, like bats, dolphins and dogs can hear within the ultrasonic frequency. |
ultra-soundadjective |
supersonicadjective Nhưng chi phí hoạt động cao đã hạn chế việc dùng các máy bay siêu âm thương mại. But steep operating costs have limited the widespread use of commercial supersonic planes. |
ultrasoundnoun (vibrations with frequencies above the human hearing range) Siêu âm vốn là cách để xác định ung thư buồng trứng. The ultrasound would be the way to go if you were looking for ovarian cancer. |
See more examples
Bác sĩ sẽ đo lượng nước ối bằng phương pháp siêu âm theo thường lệ . Your health care provider will measure your levels of amniotic fluid as part of your routine ultrasound . |
Siêu âm vốn là cách để xác định ung thư buồng trứng. The ultrasound would be the way to go if you were looking for ovarian cancer. |
Điện tâm đồ và siêu âm tim đồ bình thường... Stevie Lipa's EKG and echocardiogram were normal, but... |
Nó phát ra sóng siêu âm -- sóng siêu âm cường độ thấp -- có khoảng 100, 000 giao động mỗi giây. It's actually emitting ultrasound -- low- level ultrasound -- that's about 100, 000 vibrations per second. |
Siêu âm thấy không thấy có dấu hiệu bào thai. The ultrasound shows no trace of a baby at all. |
Máy siêu âm. Sonogram. |
Siêu âm gọi chỉ huy: Conn, Sonar. |
Tất cả quí vị đều biết được đúng không, về ảnh chụp siêu âm. You know all about imaging, right, ultrasound imaging. |
Anh từng dùng máy biến năng sóng siêu âm chưa? Have you ever used an ultrasonic transducer? |
Xem này tớ có bức ảnh siêu âm đây. Look, I have a sonogram picture. |
Mon, có lẻ em nên đi siêu âm lại đi, được chứ? Mon, you've gone ultrasonic again, all right? |
Máy phát siêu âm mở. Sonic projectors engaged. |
Peter quyết định theo ngành quang tuyến X và nghề chiếu hình siêu âm. Peter decided to specialize in radiology and to do ultrasound scans. |
Anh không thể chẩn đoán xơ rải rác bằng siêu âm được. You're not gonna get a diagnosis of MS from a sonogram. |
Đây là Libby, hay thực sự, đây là một hình ảnh siêu âm của Libby. This is Libby, or actually, this is an ultrasound image of Libby. |
Tôi nghĩ cần siêu âm bụng của chị. I'd like to get an ultrasound. |
Alex vừa bị tấn công bởi một cô gái đeo thiết bị siêu âm của Laurel. Alex just got attacked by some girl wearing Laurel's Sonic device. |
Máy dò sóng siêu âm Ultrasound machine. |
Chỉ có 1 kết quả bất thường duy nhất khi siêu âm tiếng vọng. The only abnormal test result we found was on the echo report. |
Cỗ máy phát sóng siêu âm để chuyển hóa các phân tử thành đồ ăn. The machine uses microwave radiation to mutate the genetic recipe of the food. |
siêu âm ultrasound |
Thôi, hãy nói một chút về sóng siêu âm, sức mạnh của sóng siêu âm. Okay, so let's talk a little bit about ultrasound, the force of ultrasound. |
Về cơ bản, đó là lực tác động lên một tế bào mà sóng siêu âm đi qua. Basically, it's a force acting on a tissue that it transverses. |
Siêu âm? An ultrasound? |
Tính năng này không được tận dụng trong việc chụp siêu âm thông thường. It is not being used in regular diagnostic imaging. |
Let's learn Vietnamese
So now that you know more about the meaning of siêu âm in Vietnamese, you can learn how to use them through selected examples and how to read them. And remember to learn the related words that we suggest. Our website is constantly updating with new words and new examples so you can look up the meanings of other words you don't know in Vietnamese.
Updated words of Vietnamese
Do you know about Vietnamese
Vietnamese is the language of the Vietnamese people and the official language in Vietnam. This is the mother tongue of about 85% of the Vietnamese population along with more than 4 million overseas Vietnamese. Vietnamese is also the second language of ethnic minorities in Vietnam and a recognized ethnic minority language in the Czech Republic. Because Vietnam belongs to the East Asian Cultural Region, Vietnamese is also heavily influenced by Chinese words, so it is the language that has the fewest similarities with other languages in the Austroasiatic language family.