What does thoải mái in Vietnamese mean?
What is the meaning of the word thoải mái in Vietnamese? The article explains the full meaning, pronunciation along with bilingual examples and instructions on how to use thoải mái in Vietnamese.
The word thoải mái in Vietnamese means comfortable, at ease, easy. To learn more, please see the details below.
Meaning of the word thoải mái
comfortableadjective Anh ta làm việc cực khổ để gia đình của anh ta có thể sống thoải mái. He worked hard in order that his family might live in comfort. |
at easeadverb Nuôi chó trong cơ quan có thể làm cho người ta thoải mái hơn . A dog in the office may help someone be more at ease . |
easyadjective Caroline là một người đồng nghiệp thoải mái? Would you say Caroline was an easy person to work for? |
See more examples
Con không cần phải gọi bằng từ đó nếu nó làm con thấy không thoải mái. I mean, you don't have to call it that word if that makes you uncomfortable. |
Có lẽ mọi người sẽ thoải mái hơn nếu biết Tối hôm nay tôi sẽ không phát biểu Well, you'll be relieved to hear I'm not making a speech this evening. |
Bây giờ tôi khá thoải mái trong việc quyết định mình sẽ làm gì. I was pretty much free to decide what I did. |
□ Không thoải mái □ Somewhat awkward |
Sòng bài ngay đằng kia, như thế xin ông cứ thoải mái cho sự ở lại. The casino is right over there, so please enjoy your stay. |
Chúng tôi đã tổng kết cho bạn, nhưng hãy thoải mái để đọc hết Agreement tại đây. We have summed it up for you, but feel free to read the full Agreement here. |
Vấn đề là, bạn cảm thấy thoải mái hơn trong môi trường nào? The issue is, with which are you more comfortable? |
Phụ nữ thấy thoải mái để cậu ta vào trong. Women felt comfortable letting him inside. |
Giờ anh thấy thoải mái chưa? So you can relax, okay? |
Ngày nay, nhiều người trong chúng ta cảm thấy thoải mái trong xe người lạ. Today, many of us are comfortable getting into cars driven by strangers. |
Có lẽ mỗi sáng tôi sẽ thoải mái hơn. Maybe then I'd feel good in the morning. |
Tôi định cho cô ngồi thoải mái chút, giúp cô kéo ghế. I'm just pulling out your seat so you can sit comfortably. |
Cứ uống thoải mái, miễn phí hết. Please, drink, it's free. |
Nên tôi nghĩ có thể nó sẽ thấy thoải mái hơn nếu được nghe giọng ông bà. So I figured he might feel more comfortable hearing your voices. |
Cô có thể sẽ thấy thoải mái trong khi mình bị cướp. You might as well be comfortable while you're gettin'robbed. |
Nhưng nếu tôi là anh thì tôi sẽ không thoải mái trong này. But I would not get too comfortable in here if I were you. |
(Châm-ngôn 12:18) Để con cái thoải mái tâm sự, cha mẹ phải tập lắng nghe. (Proverbs 12:18) To encourage children to open up, wise parents endeavor to be good listeners. |
Hoặc là, khi thoải mái hơn, đầu ngả xuống, và đôi tai lằng nghe, cả hai bên. Or, when he's more relaxed, the head comes down and the ears listen, either side. |
Mình không biết về khoang này, nhưng mình hoàn toàn cảm thấy thoải mái với khoang thường. I don't know about this out-bound, but I was perfectly countable, in count pass. |
Chỉ cần rất thoải mái và thư giãn. Just be very comfortable and relaxed. |
Phải làm cho mọi người cảm thấy thoải mái hơn. Gotta make people feel more comfortable. |
Da bạn sẽ thấy thoải mái hơn rất nhiều. You skin will look and feel a whole lot better. |
Gắn bó và cảm thấy thoải mái với những gì thân thuộc. Drawn to the safety and comfort of the familiar. |
Không được thoải mái như vậy. Not for free. |
Thoải mái đi. There you go. |
Let's learn Vietnamese
So now that you know more about the meaning of thoải mái in Vietnamese, you can learn how to use them through selected examples and how to read them. And remember to learn the related words that we suggest. Our website is constantly updating with new words and new examples so you can look up the meanings of other words you don't know in Vietnamese.
Updated words of Vietnamese
Do you know about Vietnamese
Vietnamese is the language of the Vietnamese people and the official language in Vietnam. This is the mother tongue of about 85% of the Vietnamese population along with more than 4 million overseas Vietnamese. Vietnamese is also the second language of ethnic minorities in Vietnam and a recognized ethnic minority language in the Czech Republic. Because Vietnam belongs to the East Asian Cultural Region, Vietnamese is also heavily influenced by Chinese words, so it is the language that has the fewest similarities with other languages in the Austroasiatic language family.