What does thư ký in Vietnamese mean?
What is the meaning of the word thư ký in Vietnamese? The article explains the full meaning, pronunciation along with bilingual examples and instructions on how to use thư ký in Vietnamese.
The word thư ký in Vietnamese means secretary, clerk, assistant, secretary. To learn more, please see the details below.
Meaning of the word thư ký
secretarynoun (person keeping records and handling clerical work) Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. My sister works in a bank as a secretary. |
clerknoun Sau đó, tôi làm thư ký ở một nơi sửa xe. Later, I found a job as a clerk at a garage. |
assistantnoun Anh sẽ là thư ký đồng thời là phụ tá của tôi. You will be my secretary and assistant rolled into one. |
secretaryverb noun (occupation) Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. My sister works in a bank as a secretary. |
See more examples
Sau đó, bà tiếp tục làm Tổng thư ký Hội nghị Liên hợp quốc về Palestine từ 1982 đến 1987. She then went on to served as Secretary-General of the United Nations Conference on Palestine from 1982 to 1987. |
Hãy gửi cho anh thư ký hội thánh. We should give it to the congregation secretary. |
Stanislav Hurenko được bầu làm thư ký đầu tiên của CPU. Stanislav Hurenko was elected first secretary of the CPU. |
Tôi nói: “Vậy thì, tôi nghĩ rằng giáo khu Glendale sẽ không có thư ký giáo khu.” I said, “Well, I guess the Glendale stake won’t have a stake clerk then.” |
Tôi bắt đầu nghĩ có khi thư ký của tôi đã quên mời anh. I was beginning to think my secretary had forgotten to invite you. |
Son Phouc Rattana, thư ký hành chính của PLCC. Son Phouc Rattana, became the administrative secretary of PLCC. |
Tôi nghĩ rằng anh biết thư ký Bộ Quốc phòng. I think you know the secretary of defense. |
Tôi chỉ là một thư ký. I'm just a clerk. |
Có vẻ như là ông anh William đã ngoại tình với thư ký của ông ta. It seems your brother-in-law William has been having an affair with his secretary. |
Tôi là thư ký của cậu sao? Am I your assistant? |
1996-1999 - thư ký báo chí, Bí thư thứ nhất của Đại sứ quán Ukraina tại Cộng hòa Ba Lan. From 1996—1999, he served as press Secretary, First Secretary of the Embassy of Ukraine to the Republic of Poland. |
Thư ký của Caspere. She was Caspere's secretary. |
Tôi chọn anh làm thư ký và trợ thủ cá nhân. I'm bringing you in as my secretary and personal assistant. |
ASEAN, được đại diện bởi vị Tổng thư ký của mình, là một trong 45 đối tác ASEM. ASEAN, represented by its secretariat, is one of the forty-five ASEM partners. |
* Do anh thư ký của hội thánh phụ trách. * To be handled by the congregation secretary. |
Sau cuộc cách mạng, Taraki nắm chức Tổng thống, Thủ tướng và Tổng thư ký PDPA. After the revolution, Taraki assumed the Presidency, Prime Ministership and General Secretaryship of the PDPA. |
“Người thư ký cho rằng Giáng Sinh chỉ đến một năm một lần. “The clerk observed that it was only once a year. |
Dầu vậy, ngày nay, Tổng thư ký Liên Hiệp Quốc và các lãnh tụ ra vẻ lạc quan. Yet, today, the UN secretary-general and other leaders express optimism. |
Khi Seiya tiếp quản làm quản lý, Isuzu phục vụ như thư ký của cậu. Once Seiya takes over as manager, Isuzu serves his secretary. |
Do anh thư ký hội thánh trình bày. To be handled by the congregation secretary. |
Trong gần 110 năm tồn tại, giải đấu chỉ có 5 thư ký. During its near 110-year existence, the League has had only five secretaries. |
Tổng thư ký Liên đoàn từ lâu theo truyền thống đều là người Ai Cập. The Secretary General of the League has traditionally been an Egyptian. |
Giải năm 2008 được trao cho cựu Tổng thư ký Liên Hiệp Quốc Kofi Annan. The other recipient of that award in 2005 was former U.N. Secretary General Kofi Annan. |
Nhà Trắng lại nối máy cho thư ký của Obama. They will call Obama's secretary. |
Giê-rê-mi và thư ký Ba-rúc là hai trong số những người ở lại. Jeremiah and his secretary, Baruch, are among those left behind. |
Let's learn Vietnamese
So now that you know more about the meaning of thư ký in Vietnamese, you can learn how to use them through selected examples and how to read them. And remember to learn the related words that we suggest. Our website is constantly updating with new words and new examples so you can look up the meanings of other words you don't know in Vietnamese.
Updated words of Vietnamese
Do you know about Vietnamese
Vietnamese is the language of the Vietnamese people and the official language in Vietnam. This is the mother tongue of about 85% of the Vietnamese population along with more than 4 million overseas Vietnamese. Vietnamese is also the second language of ethnic minorities in Vietnam and a recognized ethnic minority language in the Czech Republic. Because Vietnam belongs to the East Asian Cultural Region, Vietnamese is also heavily influenced by Chinese words, so it is the language that has the fewest similarities with other languages in the Austroasiatic language family.