粉塵 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 粉塵 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 粉塵 trong Tiếng Trung.

Từ 粉塵 trong Tiếng Trung có các nghĩa là bụi, bột, Bụi, phấn hoa, bụi bặm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 粉塵

bụi

(dust)

bột

(dust)

Bụi

(dust)

phấn hoa

(dust)

bụi bặm

(dust)

Xem thêm ví dụ

“ 打印机友好模式 ” 如果启用了此复选框, HTML 文档的输出将只为黑白两色, 带有颜色的全部背景都将转换为白色。 输出更快, 也更省墨 。 如果禁用了此复选框, HTML 文档的输出将会按照您在应用程序中看到的原样色彩输出。 这将得到一整张彩色输出(如果您使用的是黑白打印机的话, 可能是灰度的) 。 输出更慢, 也会使用更多的墨水或墨
« Chế độ in dễ » Nếu chọn, bản in của tài liệu HTML sẽ có chỉ màu đen trắng, và toàn bộ nền có màu sắc sẽ được chuyển đổi sang màu trắng. Việc in sẽ chạy nhanh hơn, và ăn mực hay mực sắc điệu ít hơn. Con nếu không chọn, bản in của tài liệu HTML sẽ hiển thị thiết lập màu sắc của ứng dụng này. Thiết lập có thể xuất vùng màu sắc toàn trang (hoặc mức xám, nếu bạn sử dụng máy in đen trắng). Việc in có thể chạy chậm hơn, và chắc sẽ ăn mực hay mực sắc điệu nhiều hơn
干旱多之地也必变成“沼泽”,在那里纸莎草和芦苇都能茁长。——约伯记8:11。
Đất khô và đầy bụi sẽ biến thành một “đầm lầy”, nơi cây sậy và những cây sống dưới nước có thể mọc lên.—Gióp 8:11, NTT.
最普遍的传媒介是昆虫传,尤其是在温带地区。
Sự thụ phấn được thực hiện phần lớn nhờ côn trùng, đặc biệt ở những xứ ôn đới.
另外,德國44%和英國34%境內地區均受輻射埃的污染。
44% nước Đức và 34% Anh quốc cũng bị ảnh hưởng ở mức độ tương tự."
耶和华祝福我售卖菲菲[木薯]的小生意,使我能够维持生活。
Ngài ban phước cho nghề mọn của tôi là bán fufu [một món củ sắn], và tôi xoay xở để có đủ nhu cầu hàng ngày.
他找的是一种最受欢迎的意酱口味吗?
Bấy giờ, có phải ông ấy tìm kiếm loại nước sốt được yêu thích nhất không?
这 不是 你 买 面 的 原因 吗 ?
Chứ anh không có ý đó khi mang bột đến tặng tôi à?
这意味着我的团队成员 在这个计划中进行了许多吸工作
Điều này có nghĩa là những người trong nhóm chúng tôi phải làm rất nhiều việc hút bụi trong dự án này.
那時候 我 是 他 的 忠實
Tôi muốn nói là, hồi ấy, tôi giống như một fan boy của anh ấy.
瞭解絲如何為您的影片提供內容及協助進行審核。
Tìm hiểu cách người hâm mộ đóng góp và đánh giá nội dung này cho video của bạn.
(掌声) (跺脚声) (音乐) (大吼) 传者: 破坏森林的惧龙!
(Vỗ tay) (Tiếng dậm chân) (Âm nhạc) (Tiếng gầm, rống) Kẻ thụ phấn: Phá rừng!
您可以運用 IFTTT 的小工具在直播期間自動觸發實際動作、向付費絲致意、管理社群,或是以其他多種新奇有趣的方式與觀眾互動。
Bạn có thể sử dụng các chương trình phụ trợ của IFTTT để tự động kích hoạt các hành động diễn ra trên thực tế trong khi phát trực tiếp, nhận biết những người hâm mộ trả tiền, quản lý cộng đồng của mình hoặc nhiều loại hình tương tác thú vị và độc đáo khác.
封 了 一樣 東西 她 深知 的 東西
Cô ấy đã khóa một thứ gì đó lại, vào sâu bên trong.
有关于自然界中蜜蜂和其它传者 以及它们为什么如此重要。
Bộ phim nói về những chú ong và những sinh vật thụ phấn trong môi trường. và tại sao chúng quan trọng đến vậy.
“每人每天有三杯玉米、一杯豌豆、二十克大豆、两汤匙食油、约一汤匙盐。
“Mỗi người trong chúng tôi lãnh khoảng 3 tách bột bắp, một tách đậu Hà Lan, 20 gram đậu nành, 2 muỗng canh dầu ăn, và 10 gram muối.
想要冲泡出一杯完美香醇的浓缩咖啡,就要好好掌握三个基本的步骤:研磨咖啡豆(1),将咖啡填压进咖啡机的滤器里(2),萃取出适量的浓缩咖啡(3)。
Để pha được cà phê espresso tuyệt hảo đòi hỏi kỹ năng cân bằng của ba quy trình then chốt: Xay hạt (1), nén cà phê xay vào bộ lọc của máy (2), và rót cà phê ra tách (3).
無線電和紅外線雖然能穿透埃,但是最年輕的恆星在這些波段上沒有足夠的輻射。
Bước sóng vô tuyến và hồng ngoại có thể xuyên qua đám bụi, nhưng những ngôi sao trẻ nhất có thể không phát ra những bước sóng này.
巴比伦的军队掳获不少战俘,他们“将掳掠的人聚集,多如沙”。
Các lực lượng Ba-by-lôn bắt được nhiều tù binh đến đỗi chúng “dồn phu-tù lại như cát”.
但如果你是時尚、無情響亮槍戰、意想不到的該死劇情之絲,那這就是你在週末來逃避現實的門票。
Nhưng nếu bạn là một fan hâm mộ diễn viên có phong cách riêng, những pha đấu súng dài hơi, cốt truyện luôn phát triển những tình huống bất ngờ, đây là vé để bạn thoát khỏi đời thực vào dịp cuối tuần".
絲網 站上 都 有 寫
Toàn bộ đều trên trang web.
在歌谣中多被称为“悉尼市”的这片净土至少有三大举世知名的旅游景点:(1)水深港阔的天然港湾,(2)气象万千的跨海单拱铁桥,以及(3)设计超拔俗的悉尼歌剧院。
Thường được gọi là “Thị Trấn Sydney” trong các ca khúc balat, Sydney nổi tiếng nhờ có ít nhất ba điểm đặc sắc: (1) một cảng thiên nhiên có đáy sâu, (2) chiếc cầu một nhịp hùng vĩ bắc qua cảng, và (3) một nhà hát độc đáo.
情人節時,帕笛芙夫人聘請金色的二品小天使來向光臨的情侶們扔紅色的五彩紙屑。
Vào ngày Valentine, bà Puddifoot đã thuê những thiên sứ màu vàng biết bay để thả những hoa giấy màu hồng vào các cặp trai gái.
英《新世》精读本注释,可6:11:拍掉脚下的泥)
(thông tin học hỏi “giũ đất nơi chân mình” nơi Mác 6:11, nwtsty)
有一个关于蛋糕的故事。
Và có một câu chuyện cổ về việc trộn bánh.
诗篇113:4)这节经文留意到上帝的至尊地位的两方面:(1)耶和华是“超乎万民之上”的至高者;在他看来,万国仅有如桶中的一滴水和天平上的微而已;(以赛亚书40:15;但以理书7:18)(2)他的荣耀远超越物质诸天的荣耀,因为甚至天使也遵行他那至高无上的旨意。——诗篇19:1,2;103:20,21。
Lời này làm nổi bật hai khía cạnh của quyền tối thượng Đức Chúa Trời: 1) Đức Giê-hô-va là Đấng Tối Cao, “vượt cao hơn các dân”, cho nên đối với Ngài họ như một giọt nước nhỏ trong thùng và một mảy bụi rơi trên cân (Ê-sai 40:15; Đa-ni-ên 7:18); 2) sự vinh hiển của Ngài rất lớn vượt cao hơn các tầng trời vật chất, bởi vì các thiên sứ thi hành ý muốn tối thượng của Ngài (Thi-thiên 19:1, 2; 103:20, 21).

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 粉塵 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.