ベトナム語
ベトナム語のhoa senはどういう意味ですか?
ベトナム語のhoa senという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのhoa senの使用方法について説明しています。
ベトナム語のhoa senという単語は,ロータス, 蓮, シャワーを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語hoa senの意味
ロータスnoun Thí dụ, hãy xem cây đèn hoa sen Tiffany. 例として,ティファニーのロータス・ランプについて考えてみましょう。 |
蓮noun khối kính hình hoa sen nở nặng 600 pound (270 kg). 270kgのガラスに 蓮の花を描きました |
シャワーnoun ▪ Gắn loại đầu vòi hoa sen tốn ít nước. ■ 節水シャワーヘッドを取り付ける。 |
その他の例を見る
Có lẽ bạn bắt đầu ngày mới bằng việc tắm vòi hoa sen. 1日の始めにシャワーを浴びますが |
▪ Gắn loại đầu vòi hoa sen tốn ít nước. ■ 節水シャワーヘッドを取り付ける。 |
Thí dụ, hãy xem cây đèn hoa sen Tiffany. 例として,ティファニーのロータス・ランプについて考えてみましょう。 |
Thuyết này nói trong chương kết luận 28 của sách “Lotus of Truth” (Hoa sen chân lý): 同経典はその最後の28章でこう述べています。 |
Vào năm 1997, đèn hoa sen Tiffany chính gốc bán đấu giá được 2,8 triệu đô la! ティファニーのロータス・ランプのオリジナルは,1997年にオークションにかけられ,280万ドル(約3億3,600万円)の値で落札されました。 |
Sáng nay trước khi đến đây, ai đã tắm bằng vòi hoa sen? 今朝ここに来る前に その気になればシャワーを浴びられた人は? |
Vào năm 2007, tôi làm ra "Lotus," có đường kính 7.5 feet ( ~2,4 m), khối kính hình hoa sen nở nặng 600 pound (270 kg). 2007年に制作したのが『蓮』です 直径2.3メートル 270kgのガラスに 蓮の花を描きました |
Giờ đây chúng tôi sẽ có buồng tắm vòi hoa sen, tủ lạnh để giữ đồ ăn và lò điện để nấu ăn. 今度はシャワー,食料を入れる冷蔵庫,食事を作る電気コンロなどを持つことになります。 |
Vào một ngày mùa hè oi ả, một học viên Kinh Thánh đi thăm nhà Bê-tên, và thấy tôi lau chùi phòng tắm vòi hoa sen. ある夏の暑い日,ひとりの聖書研究生がベテルの見学に来ました。 |
Giô-sép hít thở không khí ngột ngạt và oi bức, cảm nhận được hương thơm của những bông hoa sen và các cây khác sống trong nước. 辺りは,むっとするほど暑く,ハスなどの水生植物の香りが漂っています。 |
Mọi vật liệu—từ tôn, kèo tới đồ đạc trong nhà, màn, toa-lét, vòi hoa sen, thậm chí cả đinh, ốc—đều được chở bằng tàu từ Úc sang. 屋根板からトラス,家具,カーテン,便器,シャワーのノズル,ねじや釘に至るまで,あらゆるものがオーストラリアからコンテナで送られてくることになりました。 |
Hoa sen sinh trưởng trên nước ở Liyue, hoa nở hai đóa, một đóa tỏa ngát hương thơm, một đóa đài sen thanh đắng. Nghe nói có thể dùng làm thuốc. 璃月地域の水辺に咲くハスは二つの花が咲く。一つは香りを放ち、もう一つは少し苦い花托になる。薬にも使えるらしい。 |
Ta dùng vòi hoa sen để vận chuyển khí độc, cấy bệnh than vào bì thư, dùng máy bay như một thứ vũ khí, áp dụng hiếp dâm tập thể vào quân sự. シャワーヘッドから毒ガスを流したり 炭疽菌を含んだ手紙を送ったり 飛行機を武器に使ったり 軍事作戦として集団レイプをしたり― |
Các nhà khảo cổ cho rằng những người Ai Cập cổ đại ưa chuộng các khu vườn sang trọng có tường bao quanh, trong đó gồm nhiều cây rợp bóng mát và hồ phẳng lặng với những cây cói, hoa sen và thực vật khác trồng được trong nước. 考古学者たちによると,古代エジプト人は,周囲に塀を巡らした,草木の茂る庭園を好み,庭には,日陰を作る木々と,パピルスやハスその他の水生植物の生えた静かな池が幾つかありました。 |
Nhưng khi nhìn kỹ hơn bông sen này sẽ thấy xen lẫn ở từng cánh hoa hình ảnh con tàu nô lệ. でも この蓮をよく見ると 花びら1つ1つが 奴隷船の断面図になっています |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のhoa senの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。