ベトナム語
ベトナム語のsự nhầm lẫnはどういう意味ですか?
ベトナム語のsự nhầm lẫnという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのsự nhầm lẫnの使用方法について説明しています。
ベトナム語のsự nhầm lẫnという単語は,雑駁, ごたくさ, 渾沌, 過誤, わくらんを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語sự nhầm lẫnの意味
雑駁(confusion) |
ごたくさ(confusion) |
渾沌(confusion) |
過誤
|
わくらん(confusion) |
その他の例を見る
Do trời tối, không ai phát hiện ra sự nhầm lẫn này. 翌日、その雲は消えており、誰にも雲の出処が分からない。 |
Sự nhầm lẫn kinh điển. Classic を 混合 。 |
Nên có sự nhầm lẫn tín hiệu giữa vùng màu sắc và con số trong não. そこで 脳の中で色と数字の間に 偶然 交互の結びつきが生じたのではと 考えました |
chắc có sự nhầm lẫn. で も ハグリッド これ おかし い よ |
Nếu cho rằng biểu tượng màu vàng là sự nhầm lẫn, bạn có thể yêu cầu xem xét thủ công. 黄色のアイコンが間違いであると思われる場合は、人間による審査をリクエストできます。 |
9 Tội lỗi cố ý khác biệt hẳn với những sự nhầm lẫn của những người được Đức Chúa Trời tha thứ. 9 故意の罪と,神に許される人々の過ちとは,際立った対照を成しています。 |
Nguyên nhân của sự sai lệch này là do việc trao đổi thông tin giữa các sĩ quan hải quân có sự nhầm lẫn. この誤判断は本国海軍本部情報部のミスが誘因だった。 |
Nếu video của bạn bị chặn theo một xác nhận quyền sở hữu qua Content ID, nhưng bạn cảm thấy đây là sự nhầm lẫn: 動画が Content ID の申し立てによって誤ってブロックされたと思われる場合は、次の方法でご対応ください。 |
Điều này giúp các học sinh nhớ điều họ đã được yêu cầu để làm và giúp ngăn ngừa sự nhầm lẫn về sự chỉ định đó. 生徒は自分に求められていることを確認できるし,課題に関する混乱を防ぐことができるからである。 |
Cũng hãy xem xét sự nhầm lẫn, mê tín và sợ hãi gây ra bởi truyền thuyết không dựa trên Kinh-thánh về linh hồn bất tử. また,人間の魂は不滅であるとする非聖書的な伝統がもとで生じた混乱や迷信や恐れについても考えてください。( |
Việc có hình ảnh cũng như văn bản của trò chơi sẽ tối thiểu hóa sự nhầm lẫn của người dùng và các cú nhấp chuột ngẫu nhiên. プレイボタンにゲーム画像やテキストを追加するとわかりやすくなり、ユーザーが誤ってクリックするのを防ぐことができます。 |
Nếu cho rằng quyết định "quảng cáo hạn chế hoặc không có quảng cáo" mà bạn nhận được là một sự nhầm lẫn, bạn có thể yêu cầu xem xét thủ công. 「広告表示なし / 制限あり」の判断が間違っていると思われる場合は、人間による審査をリクエストできます。 |
Điều đó có thể đưa đến sự nhầm lẫn, khiến cho nghĩ sai rằng tất cả các trưởng lão đều được xức dầu bằng thánh linh và được kêu gọi để lên trời. それは,すべての長老が聖霊によって油そそがれ,天的な召しを受けているという間違った考えを示唆することになり,混乱を生じさせかねません。 |
Tờ báo cho biết cả các phi công lẫn nhân viên phụ trách chuyển tên lửa lên máy bay đều không nhận ra sự nhầm lẫn này, và “suốt 36 tiếng không có ai phát hiện”. 同機の操縦士もミサイルを取り付けた地上クルーもその間違いに気づかず,「何と36時間もそのままだった」と,同紙は伝えている。 |
* Chúa là Thượng Đế của sự trật tự, trị vì qua những người nắm giữ chìa khóa của chức tư tế trái với sự nhầm lẫn, tiếng nói khác nhau, các “thần linh giả tạo” (GLGƯ 50:2) * 主は秩序の神であり,神権の鍵を持つ神権者を通して管理しておられる。 それに対して,混乱,様々な意見,「偽りの霊」(教義と聖約50:2)。 |
20 Nhưng nếu những ủy viên hội đồng còn lại, là những người chưa đứng lên nói, hay bất cứ một người nào khác trong hội đồng, sau khi đã nghe các bằng chứng và các lời bào chữa một cách vô tư, tìm thấy có sự nhầm lẫn trong quyết định của vị chủ tịch, thì họ có thể cho biết điều đó và vụ này phải được xử lại. 20 しかし、 発言 はつげん しなかった 残 のこ り の 評 ひょう 議 ぎ 員 いん たち、すなわち 彼 かれ ら の 中 なか の だれか が、 証言 しょうげん と 弁論 べんろん と を 公 こう 平 へい に 聞 き いた 後 のち 、 会長 かいちょう の 判決 はんけつ の 中 なか に 誤 あやま り を 見 み いだした なら ば、 彼 かれ ら は それ を 明 あき らか に する こと が できる。 そう すれ ば、その 事 じ 件 けん は 再 さい 審 しん 理 り される こと に なる。 |
Sự dễ nhầm lẫn này khiến nhiều học sinh sợ học về tim trong sinh học, với suy nghĩ rằng nó là một môn đáng sợ toàn những cái tên và biểu đồ phức tạp. この様に分かりにくい事から 多くの学生が 生物で心臓について学ぶ時に慎重になります 複雑な名前や図形でいっぱいの難しい内容であると 考えてしまうのです |
Đừng nhầm lẫn sự tự nhiên với sự suồng sã. 自然な話し方とは砕けた話し方のことではありません。 |
Cũng đừng nhầm lẫn sự nhiệt thành và tình cảm với tính đa cảm hay sự cảm động thái quá. しかし,暖かさと気持ちを感傷や感情に走ることと混同してはなりません。 |
Ta không nên nhầm lẫn sự sống lại với sự luân hồi là thuyết không có căn cứ trong Kinh-thánh. 復活を輪廻と混同するべきではありません。 輪廻を裏づける箇所は聖書のどこにもありません。 |
Khi nghĩ thế, họ đang nhầm lẫn sự tự do ý chí với quyền quyết định điều gì là tốt và điều gì là xấu. そのように言う人は,自由意志と,何が良いことか悪いことかを決める権利を混同しています。 |
Tại sao chúng ta không nên nhầm lẫn sự tự do ý chí với quyền quyết định điều gì là tốt và điều gì là xấu? 自由意志と,何が良いことか悪いことかを決める権利を混同すべきでないのはなぜですか。 |
Những sự cố thường gặp sau đây thường bị nhầm lẫn với các khoản phí trái phép: 不正な請求であると誤って判断されることの多い、よくある問題を以下に挙げます。 |
Vì vậy một điều khác chúng ta làm là nhầm lẫn giữa sự phức tạp của người lớn với việc hiểu rõ bản chất của một số nguyên tắc. 我々のするもう1つの間違いは 成熟した複雑化を 原理の実際の理解と混同することです |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のsự nhầm lẫnの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。