ベトナム語
ベトナム語のsức chịu đựngはどういう意味ですか?
ベトナム語のsức chịu đựngという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのsức chịu đựngの使用方法について説明しています。
ベトナム語のsức chịu đựngという単語は,忍耐力を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語sức chịu đựngの意味
忍耐力
Cuộc chạy đua của tín đồ Đấng Christ cũng là một cuộc chạy đường trường thử sức chịu đựng của chúng ta. クリスチャンの競走も,忍耐力を試される長距離走です。 |
その他の例を見る
13 Đức Chúa Trời không để chúng ta bị thử-thách quá sức chịu đựng của chúng ta. 神は忠実であられ,あなた方が自分の能力以上に試みられることをお許しになりません。 |
Tăng cường sức chịu đựng 忍耐を増し加える |
Bền bỉ nghĩa là có sức chịu đựng tốt. スタミナがあることでもあります |
Nổi tiếng có sức chịu đựng bền bỉ, cây xinh đẹp này được chăm sóc bằng nhiều cách. 長年風雨に耐えてきたこの美しい木は,様々な世話を受けてきました。 |
Có vẻ như cái này thiếu sức chịu đựng. これは耐久性に欠けているようです。 |
Người đó có kinh nghiệm và sức chịu đựng vượt xa bạn, nhưng kiên nhẫn đi cạnh bạn. あなたをはるかにしのぐ経験とスタミナを持っているのに,辛抱強く一緒に歩いてくれます。 |
23 Và này, điều ấy chẳng phải quá sức chịu đựng của chúng ta hay sao? 23 これ は 堪 た え 難 がた い こと で は ない か。 |
Một đêm nọ, mặc cảm bị bất lực trở nên quá sức chịu đựng. ある夜,あまりにも無力であるという自責の念に押し潰されそうになりました。 |
Mỗi người có sức chịu đựng chất rượu khác nhau. アルコールに対する耐性は,人によって異なります。 |
Nhưng để có sức chịu đựng, chúng ta phải tha thiết cầu nguyện bằng đức tin.—Gia-cơ 5:15. とはいえ,忍耐するには,信仰のうちに真剣に祈ることが必要です。 ―ヤコブ 5:15。 |
Làm sao có sức chịu đựng 耐え忍ぶ力を得るには |
Sức chịu đựng, sức mạnh, tốc độ. スタミナ 、 強 さ 、 速 さ 。 |
Tôi thường cảm thấy việc trông nom anh thật quá sức chịu đựng”. 介護に押しつぶされそうに感じることがよくあります」。 |
Chúng tôi đã vượt xa sự giới hạn về sức chịu đựng của con người. 我々は既に人間の持久性の限界を超えています |
Như thể tôi là một người có sức chịu đựng dẻo dai vậy? 自分が超タフな人間だということか? |
Khả năng, sức chịu đựng và hoàn cảnh của mỗi người khác nhau 人の能力,持久力,境遇はそれぞれ異なっている |
Một năm sau chúng tôi gặp một khủng hoảng khác thử thách sức chịu đựng của chúng tôi. 1年後,私たちの忍耐を試みる別の危機が生じました。 |
Họ không biết có đủ sức chịu đựng không. このままであとどれだけもつだろう,と考えていました。 |
Điều đó có thể thách thức lòng kiên nhẫn và sức chịu đựng của chúng ta. 忍耐や辛抱が試されるかもしれません。 |
Có lúc sự cô đơn vượt quá sức chịu đựng của tôi”. 孤独感が,耐えられないほど強くなるのです」と嘆きました。 |
“Hướng đến Đức Giê-hô-va để có sức chịu đựng và sự an ủi”: (10 phút) 「忍耐と慰めを与えてくださるエホバに目を向ける」(10分) |
Chú voi này đơn giản đã từ bỏ hy vọng do quá sức chịu đựng. この象は あまりの敵の多さに 希望を捨ててしまいます |
Điều này thử thách sức chịu đựng của chúng ta. わたしたちの忍耐が試されます。 |
Khả năng, sức chịu đựng và hoàn cảnh của mỗi người khác nhau. 人の能力,持久力,境遇はそれぞれ異なっています。 |
Tuy nhiên, phải chăng ông chỉ vừa đủ sức chịu đựng? しかし,ヨブはやっとのことで耐え忍んでいたのでしょうか。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のsức chịu đựngの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。