rachunek kosztów trong Tiếng Ba Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ rachunek kosztów trong Tiếng Ba Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rachunek kosztów trong Tiếng Ba Lan.
Từ rachunek kosztów trong Tiếng Ba Lan có các nghĩa là Kế toán, Kế toán quản trị, kế toán, định giá. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ rachunek kosztów
Kế toán
|
Kế toán quản trị
|
kế toán
|
định giá(costing) |
Xem thêm ví dụ
Podaj oficerowi wódkę Korn na koszt firmy i rachunek do zapłaty. Thêm cốc nữa cho hạ sĩ Korn và tính tiền. |
Stałe koszty, takie jak auto, czynsz i rachunki, pochłaniają 900 $. Và các chi phí cố định cho xe hơi, tiền thuê nhà, nhu cầu thiết yếu là 900 đôla. |
Dyrektora pewnej religijnej organizacji charytatywnej w San Francisco zwolniono po ujawnieniu, że obciążył tę instytucję kosztami swej operacji plastycznej oraz rachunkami z restauracji, które przez dwa lata co tydzień opiewały na 500 dolarów. Giám đốc một tổ chức từ thiện tôn giáo ở San Francisco đã bị miễn nhiệm sau khi bị tố cáo là đã sử dụng quỹ từ thiện để trả chi phí riêng, như giải phẫu thẩm mỹ và tiền ăn nhà hàng 500 Mỹ kim mỗi tuần trong suốt hai năm. |
Cùng học Tiếng Ba Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rachunek kosztów trong Tiếng Ba Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ba Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ba Lan
Bạn có biết về Tiếng Ba Lan
Tiếng Ba Lan (polszczyzna) là ngôn ngữ chính thức của Ba Lan. Ngôn ngữ này được 38 triệu người dân Ba Lan sử dụng. Ngoài ra cũng có những người nói tiếng này như tiếng mẹ đẻ ở tây Belarus và Ukraina. Do người Ba Lan di cư ra nước khác trong nhiều giai đoạn nên có nhiều triệu người nói tiếng Ba Lan ở nhiều nước như Đức, Pháp, Ireland, Úc, New Zealand, Israel, Brasil, Canada, Anh Quốc, Hoa Kỳ,... Ước tính có khoảng 10 triệu người Ba Lan sinh sống ở bên ngoài Ba Lan nhưng không rõ bao nhiêu trong số họ có thể thực sự nói tiếng Ba Lan, con số ước tính cho rằng khoảng 3,5 đến 10 triệu người. Do đó, số người nói tiếng Ba Lan trên toàn cầu khoảng từ 40-43 triệu.