实体 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 实体 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 实体 trong Tiếng Trung.

Từ 实体 trong Tiếng Trung có nghĩa là thực thể. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 实体

thực thể

noun (存在的东西)

一个固定的、虚构的实体 彼此冲突碰撞著。
một thực thể cố định và hư cấu phải va chạm vào nhau

Xem thêm ví dụ

大型电脑网络(以及和网络相连的用户)也可能“甦醒”过来,成为超人智能的实体
Các mạng máy tính lớn (và những người dùng liên kết của chúng) có thể "bắt đầu có nhận thức" như một thực thể thông minh siêu phàm.
受这个实验的启发,我们终于相信了那个论点 也就是大脑能够做出准确预测 并将预测结果从实体感觉里减去
Và dựa trên sự minh hoạ này, chúng ta đã thật sự thuyết phục chúng ta rằng trong lĩnh vực này bộ não đã tạo nên các dự đoán chính xác và loại trừ chúng khỏi từ các sự cảm nhận.
小组中的用户只能查看和处理分配给该小组的实体
Người dùng trong nhóm chỉ có thể xem và làm việc với các thực thể đã được chỉ định cho nhóm.
哲学家们也试图阐明并不指向具体物理实体的化学概念的意义,譬如化学键。
Các nhà triết học cũng tìm cách làm rõ ý nghĩa của các khái niệm hóa học mà không đề cập tới một thực thể vật chất nào, như là các liên kết hóa học.
在逾越节那天,耶稣被仇敌害死而成为逾越节羔羊的实体;他牺牲了自己的生命,为要“除掉世界的罪”。(
Tại sao Lễ Vượt Qua năm 33 CN lại đặc biệt?
不错,今日王国的确是个实体!
Nước Trời quả là một thực tại trong đời sống chúng ta!
指定广告资源单元所占用广告内容的来源广告联盟或实体
Mạng hoặc đối tượng mà từ đó nội dung quảng cáo được sử dụng bởi một đơn vị khoảng không quảng cáo nhất định.
但在我加入爱彼迎的一周后, 我意识到这个全新的民宿共享世界 并不需要借鉴太多 传统实体酒店行业的经验。
Nhưng sau tuần đầu tiên, tôi nhận ra rằng thế giới "kết nối" mới mạnh mẽ và táo bạo không cần nhiều vốn hiểu biết cũ rích của tôi về ngành khách sạn.
研究我们自己的星系的优势是 在我们接触过的星系中心的实体中 这是距离我们最近的星系 我们的邻居星系距离我们则足有100倍的距离
Bây giờ, việc nghiên cứu thêm về giải Ngân hà là một ví dụ gần nhất cho trung tâm của một dải thiên hà mà chúng ta đã từng có, bởi vì thiên hà gần nhất cách xa gấp 100 lần.
如果您在不同城市销售产品,或有多家实体店面,则可以使用定制工具来根据用户所在的地理位置(或感兴趣的地理位置)更新广告详情。
Nếu bạn bán sản phẩm ở nhiều thành phố khác nhau hoặc nếu bạn có cửa hàng ở nhiều nơi, bạn có thể sử dụng tùy biến để cập nhật chi tiết quảng cáo dựa vào vị trí thực của ai đó hoặc vị trí họ quan tâm.
10 若要弃绝世俗的幻想,最好的方法莫过于孜孜不倦地追求王国的实体
10 Cách tốt nhất để từ bỏ mộng mị thế gian là tiếp tục theo đuổi các thực tại Nước Trời.
辉煌的异象已经成为实体了,而且对未来有深远的影响。
22 Các môn đồ Chúa Giê-su được ban cho sự hiện thấy về sự hóa hình khi họ cần sự khích lệ.
如果您没有实体信用卡,请与您的银行联系,询问他们是否提供一次性信用卡。
Nếu bạn không có thẻ tín dụng thực, hãy liên hệ với ngân hàng để biết xem họ có cung cấp thẻ tín dụng ảo hay không.
17 以色列人看见的只是上帝旨意的“影子”,我们看见的却是实体。(
17 So với những người sống trước thời Chúa Giê-su, chúng ta có lợi thế hơn vì không còn chỉ thấy “bóng” của ý định của Đức Chúa Trời (Hê 10:1).
预示上帝王国的异象成为实体
Sự thấy trước về Nước Trời trở thành hiện thực
本地广告系列采用“尽可能提高转化价值”出价策略,即在不超出每日预算的前提下自动争取尽可能多的实体店光顾次数。
Chiến dịch địa phương sử dụng chiến lược giá thầu Tối đa hóa giá trị chuyển đổi. Chiến lược này sẽ tự động tối đa hóa số lượt ghé qua cửa hàng mà chiến dịch của bạn đang thúc đẩy trong phạm vi ngân sách hàng ngày.
对于王国团结的实体,这的确是一个令人惊讶的证据!
Thật là một bằng chứng hùng hồn cho thấy sự đoàn-kết của Nước Trời là một thực-tại!
非营利组织:适用于遵照印度法律成立且位于印度境内的任何非政府组织 (NGO) 或慈善实体,或者获得相应非营利组织授权代表其投放选举广告的实体(例如广告代理)。
Bạn là tổ chức phi lợi nhuận nếu bạn là một tổ chức phi chính phủ (NGO) hoặc một tổ chức từ thiện, thành lập theo luật pháp Ấn Độ và có trụ sở tại Ấn Độ hoặc là một pháp nhân được tổ chức phi lợi nhuận ủy quyền để chạy quảng cáo bầu cử thay mặt cho tổ chức đó (ví dụ: một đại lý quảng cáo).
根据保罗所作的定义,“信心是对所希望的事物那有保证的期待,是未观看到的实体 那明显的论证。”(
Như Phao-lô có định nghĩa “đức-tin là sự biết chắc vững-vàng của những điều mình đương trông-mong, là bằng-cớ của những [thực tại] mình chẳng xem thấy” (Hê-bơ-rơ 11:1).
受膏的基督徒得救脱离了这个邪恶的世界,并且凭着耶稣的赎价得以摆脱罪的捆绑,他们都为此而欢欣鼓舞;他们得享这种福乐,就相当于守无酵饼节的实体。(
Lễ hội tượng trưng này chính là dịp vui mừng của tín đồ được xức dầu của đấng Christ được giải cứu khỏi thế gian hung ác này và được thoát khỏi bản án tội lỗi qua trung gian giá chuộc của Chúa Giê-su (Ga-la-ti 1:4; Cô-lô-se 1:13, 14).
未见的实体具有如此有力的证据,以致信心可说是相当于这项证据。
Chứng cớ hùng hồn về thực tại tuy không thấy được nhưng rõ ràng đến nỗi đức tin coi như tương đương với bằng chứng cụ thể.
他们表现一种多么优良的精神,由此可见在早期的基督徒当中,爱心和平等乃是一个可行的实体!
Đó là một tinh thần tuyệt đẹp chứng tỏ rằng các tín đồ đấng Christ đã biến lý tưởng công bình và tình yêu thương thành một thực tại.
结果呢,75%的 有优先评级的新分子实体 都实际上是由,老掉牙的Kafkian 公共部门实验室提供资金。
Và có đến 75% các thực thể phân tử mới với thứ tự ưu tiên đang được tài trợ ở mỏ khoan, các phòng thí nghiệm của chính phủ ở Kafkian.
信众的目标,是从转世轮回的循环里获得解脱,跟所谓的至高实体合一。
Mục tiêu của những người trung thành là moksha, tức giải thoát khỏi vòng đầu thai và hòa nhập với cái mà họ gọi là hiện thực tối hậu, hoặc Niết Bàn.
不过,我们仍然建议您为实体店光顾输入准确的转化价值,以便 Google Ads 出具报告。
Tuy nhiên, bạn vẫn nên nhập một giá trị chính xác cho các lượt ghé qua cửa hàng để báo cáo trong Google Ads.

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 实体 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.