sich wundern über trong Tiếng Đức nghĩa là gì?
Nghĩa của từ sich wundern über trong Tiếng Đức là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sich wundern über trong Tiếng Đức.
Từ sich wundern über trong Tiếng Đức có các nghĩa là ngờ, đáng ngờ, nghi, hoài nghi, nghi ngờ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ sich wundern über
ngờ(suspect) |
đáng ngờ(suspect) |
nghi(suspect) |
hoài nghi(suspect) |
nghi ngờ(suspect) |
Xem thêm ví dụ
Wenn wir dem Herrn gut dienen, ergeben sich stets Wunder, die über unseren eigenen Kräfte hinausgehen. Việc thành công phục vụ Chúa luôn luôn sinh ra các phép lạ vượt quá khả năng của chúng ta. |
Viele wundern sich über ihn und fragen: „Wie kommt er bloß zu dieser Weisheit und zu diesen mächtigen Taten?“ Nhiều người kinh ngạc, thậm chí họ còn hỏi: “Nhờ đâu mà người này có sự khôn ngoan và khả năng làm những việc phi thường ấy?”. |
Danach wird sich niemand über irgendwas wundern. Sau chuyện này, không gì còn làm ai ngạc nhiên nữa. |
Wahrscheinlich wundern sich Jesu Jünger über den Schluss der Geschichte. Có lẽ các môn đồ thắc mắc về phần cuối trong minh họa của Chúa Giê-su. |
Als die Zwerge abends heimkehren wundern sie sich über die Unordnung. Đình Mật nhân đêm tối đánh úp khiến quân Duy Mật bị rối loạn. |
Gleichzeitig wundern sich viele Menschen über die Geschichte und die Lehren dieser Kirche. Đồng thời, cũng có nhiều người đang thắc mắc về lịch sử và giáo lý của Giáo Hội này. |
Nun wundern Sie sich vielleicht über diese Kinder. Bây giờ, bạn có thể hỏi về những đứa trẻ này. |
Er nahm sich Zeit, über die Wunder der Schöpfung nachzudenken. Gióp đã dành thời gian để suy ngẫm về sự kỳ diệu của công trình sáng tạo. |
Die Leute, die das beobachten, staunen und freuen sich über dieses Wunder. Khi dân chúng thấy vậy, họ đều ngạc nhiên và sung sướng lắm về phép lạ kỳ diệu này. |
Als Belohnung für den Glauben dieser bescheidenen Frau wirkt Jehova durch Elia ein Wunder, das sich über eine längere Zeit erstreckt. Đức Giê-hô-va đã dùng Ê-li để thực hiện phép lạ nhằm ban thưởng cho người góa phụ khiêm nhường này vì đã biểu lộ đức tin. |
Kein Wunder, dass sich die Fremden über euch lustig machen. Chả trách sao người nước ngoài chế nhạo bọn mày. |
HEUTZUTAGE würde man sich nicht groß wundern, in der Zeitung über solche Ausschreitungen zu lesen. TRÊN báo chí ngày nay, các mẩu tin về những cuộc ẩu đả như thế không có gì là lạ. |
Jesus kann sich über ihren Unglauben nur wundern. Thật vậy, Chúa Giê-su ngạc nhiên khi thấy họ thiếu đức tin. |
Kein Wunder, daß jemand zögert, sich freimütig über Religion zu unterhalten, wenn ihn seine Glaubensansichten das Leben kosten können! Khi tín ngưỡng về tôn giáo có thể làm cho một người mất mạng, thì không ngạc nhiên gì khi người ấy ngần ngại thảo luận về tôn giáo một cách công khai. |
Die Jünger wundern sich über Jesu Worte und erst recht über das, was er als Nächstes sagt: „Es ist tatsächlich leichter für ein Kamel, durch das Öhr einer Nähnadel zu gehen, als für einen Reichen, in Gottes Königreich zu kommen.“ Các môn đồ rất ngạc nhiên về những lời này và lời Chúa Giê-su nói sau đó: “Thật vậy, con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào Nước Đức Chúa Trời”. |
1, 2. (a) Warum wundern sich manche darüber, dass schlecht über Christen geredet wird, aber warum sollte uns das nicht überraschen? 1, 2. (a) Tại sao một số người thấy khó hiểu khi tín đồ Đấng Christ bị người ta nói xấu, nhưng tại sao chúng ta không nên ngạc nhiên trước những lời vu khống? |
Die Lehrer wundern sich sehr, dass Jesus so viel über Gott und die Bibel weiß. Mấy thầy dạy đạo ngạc nhiên lắm khi thấy Chúa Giê-su biết nhiều về Đức Chúa Trời và các điều ghi trong Kinh Thánh. |
Der Bericht über dieses Wunder verbreitet sich sogar in Judäa im Süden. Tin ấy thậm chí còn đồn đến xứ Giu-đê ở phía nam. |
Kein Wunder, daß seine Zuhörer begannen, „sich über ihn zu verwundern“! (Markus 12:17). Không lạ gì những người nghe ngài “đều lấy làm lạ về Ngài”! (Mác 12:17). |
Selbst die Eltern eines Mannes, den Jesus von Blindheit geheilt hatte, brachten es nicht über sich, dies als Wunder eines Vertreters Gottes anzuerkennen. Ngay cả cha mẹ của một người mù mà Chúa Giê-su đã chữa lành không chịu nhìn nhận phép lạ đã đến từ người đại diện của Đức Chúa Trời. |
Einige wundern sich vielleicht, warum im Alten Testament nicht mehr über Jesus Christus zu finden ist. Một số người có thể tự hỏi tại sao Kinh Cựu Ước không nói thêm về Chúa Giê Su Ky Tô. |
Wir laden alle ein, dieses wunderbare Werk eingehend zu betrachten, doch über eines soll sich niemand wundern, nämlich ob wir nun Christen sind oder nicht. Nhưng cho dù chúng ta mời gọi mọi người để xem xét tỉ mỉ về sự lạ rất là lạ này, thì cũng có một điều mà chúng ta không muốn một ai thắc mắc—đó là chúng ta có phải là “Ky Tô hữu” không? |
Tausende Juden haben seine Wunder gesehen und die Berichte über ihn haben sich im ganzen Land verbreitet. Hàng ngàn người Do Thái đã chứng kiến các phép lạ của ngài, và những việc ngài làm được truyền ra khắp nơi. |
Cùng học Tiếng Đức
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sich wundern über trong Tiếng Đức, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Đức.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Đức
Bạn có biết về Tiếng Đức
Tiếng Đức (Deutsch) là một ngôn ngữ German Tây được sử dụng chủ yếu tại Trung Âu. Đây là ngôn ngữ chính thức tại Đức, Áo, Thụy Sĩ, Nam Tyrol (Ý), cộng đồng nói tiếng Đức tại Bỉ, và Liechtenstein; đồng thời là một trong những ngôn ngữ chính thức tại Luxembourg và tỉnh Opolskie của Ba Lan. Là một trong những ngôn ngữ lớn trên thế giới, tiếng Đức có khoảng 95 triệu người bản ngữ trên toàn cầu và là ngôn ngữ có số người bản ngữ lớn nhất Liên minh châu Âu. Tiếng Đức cũng là ngoại ngữ được dạy phổ biến thứ ba ở Hoa Kỳ (sau tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp) và EU (sau tiếng Anh và tiếng Pháp), ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ nhì trong khoa học[12] và ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ ba trên Internet (sau tiếng Anh và tiếng Nga). Có khoảng 90–95 triệu người nói tiếng Đức như ngôn ngữ thứ nhất, 10–25 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, và 75–100 triệu người nói như một ngoại ngữ. Như vậy, tổng cộng có chừng 175–220 triệu người nói tiếng Đức toàn cầu.