小丑 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 小丑 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 小丑 trong Tiếng Trung.

Từ 小丑 trong Tiếng Trung có các nghĩa là anh hề, hề, thằng ngu, thằng hề, phăng teo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 小丑

anh hề

(droll)

hề

(clown)

thằng ngu

(fool)

thằng hề

(clown)

phăng teo

Xem thêm ví dụ

人们 需要 小丑 来 开心 发笑
Mọi người cần có những anh hề và tiếng cười.
看看 這群 跳 樑 小丑
Nhìn những thằng khốn xấu xa này xem.
我们看见鲜艳的小丑鱼就很容易想起马戏团里可爱的小丑,因此对它一见倾心。
Có lẽ chúng chiếm được cảm tình của chúng ta bởi màu sắc sặc sỡ, gợi chúng ta nhớ đến chú hề trong rạp xiếc.
嘿, 小丑 魚, 讓 那 女士 猜.
Này, cá hề, để cô ấy đoán!
因此,一位海洋生物学家将小丑鱼称为“披着海葵衣服的鱼”。
Một nhà sinh học biển gọi cá hề là “cá đội lốt hải quỳ”.
小丑 和 哈莉奎茵 已 死
Joker và Harley Quinn không còn nữa rồi.
1412年,大主教阿伦德尔致信教宗约翰二十三世,把威克里夫称为“危害社会的无耻之徒、幺么小丑、古蛇之子、敌基督者的先锋和爱将”。
Trong lá thư cho Giáo hoàng Gioan XXIII vào năm 1412, Tổng Giám mục Arundel nói đến “John Wycliffe là kẻ đáng khinh, tên ôn dịch, kẻ tồi tệ, con cháu của con rắn xưa, kẻ dọn đường cho và là con cháu kẻ nghịch lại đấng Christ”.
為十字軍寫下詩歌記錄的Ambroise稱貝里昂「比小丑還虛偽」、「他應該被狗獵殺」。
Ambroise, người đã viết một bài thơ về cuộc thập tự chinh, gọi Balian là "giả tạo hơn cả yêu tinh" và nói rằng ông ta "nên bị săn bởi chó".
Joker的圖案一般是小丑形象。
Hình trên lá joker thường là một thằng hề.
小丑鱼在海葵长满毒刺的触手里安家,也让我们惊讶不已。
Hoặc có lẽ chúng ta ấn tượng về chỗ ở khác thường mà chúng chọn: giữa các xúc tu có độc của hải quỳ.
小丑鱼和海葵互帮互助,这正是它们相处的秘诀。
Như hầu hết những mối quan hệ tốt, cá hề và hải quỳ có qua có lại với nhau.
黑幫 銀行 難怪 他們 都說 小丑 是 個 瘋子
Ngân hàng của bọn xã hội đen Thằng Joker đúng là bị điên
海洋中有各种各样的鱼,其中小丑鱼特别吸引人们的眼球。
Ít loài cá nào thu hút sự chú ý của chúng ta như cá hề.
她 看 你 像 小丑 一样
Các anh biết gì chứ?
為了準備角色,萊傑獨自一人在酒店的房間裡待了一個月的時間,制定角色的個性、姿態及聲音,並開始寫日記,記錄他在這一個月中體會到的小丑想法與感覺。
Để chuẩn bị cho vai diễn, Ledger đã sống một mình tại một căn hộ khách sạn trong một tháng để định hình điệu bộ, giọng nói và tính cách của nhân vật, đồng thời giữ một cuốn nhật ký ghi lại những suy nghĩ và cảm xúc của Joker.
离 我 远点 , 你 个 小丑 !
thằng khỉ.
你 要 我 相信 这些 小丑 ?
Và mày mong rằng tao sẽ tin mấy thằng này ư?
還有 小丑 舞 的 結合
Rõ là khác người.
小丑 挑中 了 我
Thằng Hề đã chọn tôi.
檢查 這個 小丑
Xem thằng hề kìa
你 應該 擔心 , 不管 小丑 想 幹 嘛
Nên bận tâm chứ.
為 什麼 叫 他 小丑 ?
Thế tại sao thiên hạ gọi hắn là Thằng Hề?
小丑 想 的 很 周全 公開 宣傳 招來 了 警察
Joker đã nghĩ kỹ về chuyện này.
小丑鱼和海葵虽是不同的生物,却能彼此帮助、共生互利,在团队合作方面给我们上了宝贵的一课。
Sự cộng tác giữa hai sinh vật rất khác nhau này dạy chúng ta một bài học tuyệt vời về cách làm việc chung.
小丑 這 傢 伙 呢 ?
Thế còn cái gã Thằng Hề này?

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 小丑 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.