孕婦 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?
Nghĩa của từ 孕婦 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 孕婦 trong Tiếng Trung.
Từ 孕婦 trong Tiếng Trung có các nghĩa là có th, thai phụ, có thai, có mang thai, có chửa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ 孕婦
có th
|
thai phụ
|
có thai
|
có mang thai
|
có chửa
|
Xem thêm ví dụ
再 吹 一點點 , 好 嗎 ? 然 後 每周 龍舌蘭酒 的 一 對 夫婦 瓶 。 Rồi mỗi tuần vài ly Tequila. |
除非你相信其他 34 個個案 都是處女懷孕── Thế nên, trừ khi bạn tin 34 trường hợp kia là trinh nữ mang thai. |
他仔细思考自己成孕的时候,就是他说“在母腹中”受到“覆庇”的阶段。 Đa-vít ngẫm nghĩ đến sự cấu tạo của chính mình khi viết rằng ông được ‘bảo toàn trong lòng mẹ ông’. |
少女怀了孕对自己和家人也造成深远影响 Việc có thai ảnh hưởng rất lớn đến bản thân các em và những người thân |
分手之後,艾莉克西斯發現她懷孕了,並且在2011年7月1日生了一個女兒Kailani Merizalde Phillippe Knapp。 Sau khi chia tay, Knapp phát hiện ra cô đã mang thai, và cô hạ sinh một cô con gái tên Kailani Merizalde Phillippe Knapp vào ngày 7 tháng 7 năm 2011. |
启示录17:15显示这个宗教淫妇坐在其上的“众水”乃是“多民、多人、多国、多方”;大巴比伦倚赖这些人去支持她,正如古代的巴比伦倚赖幼发拉底河去维持城中的繁荣一般。 Khải-huyền 17:15 cho thấy là “những dòng nước” trên đó dâm phụ ngồi tượng trưng cho “các dân-tộc, các chúng, các nước và các tiếng” mà dâm phụ muốn ủng hộ mụ, cũng như khi xưa Ba-by-lôn được phồn thịnh nhờ nước sông Ơ-phơ-rát. |
路加福音1:35)上帝的圣灵犹如保护罩,从耶稣成孕的一刻起就保护着胚胎,使胚胎免受遗传缺陷或有害因素所影响。 (Lu-ca 1:35) Đúng vậy, theo nghĩa bóng, thánh linh Đức Chúa Trời tạo thành hàng rào chắn để không có sự bất toàn hoặc một tác động có hại nào có thể ảnh hưởng đến phôi thai đang phát triển ngay từ lúc thụ thai trở đi. |
她是阿拉伯婦女團結協會(Arab Women's Solidarity Association)的創辦人兼主席和阿拉伯人權協會(Arab Association for Human Rights)的創辦人之一。 Bà là người sáng lập và là chủ tịch của Hiệp hội Đoàn kết Phụ nữ Ả Rập và là người đồng sáng lập Hiệp hội Nhân quyền Ả Rập. |
非政府組織對兒童賣淫的增加以及因賣淫而被綁架的婦女和兒童的數量感到震驚。 Các tổ chức phi chính phủ trở nên lo ngại bởi sự gia tăng nạn mại dâm trẻ em cùng với số lượng phụ nữ và trẻ em bị bắt cóc bán cho mại dâm. |
大巴比伦弄瞎了许多心地忠实的人的心眼,使他们在灵性上受到捆绑;为了这些人的缘故,我们要继续揭发这个宗教淫妇。 Chúng ta muốn làm thế vì yêu thương những người có lòng thành thật bị mù quáng và làm nô lệ cho tôn giáo giả. |
她已经能够结婚了,也就是说,她是有夫之妇。 Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng. |
我覺 得 他給 了 那個 男孩 婦女 和 兒童 ? Cậu bảo là phụ nữ và trẻ em à? |
启示录谈及一个象征性的大淫妇,她身上写着“大巴比伦”这个神秘的名字。( Sách Khải-huyền, hoặc Khải-thị, nói về một đại dâm phụ theo nghĩa tượng trưng, mang một danh huyền bí là “Ba-by-lôn lớn” (Khải-huyền 17:1, 5). |
甘樣,你就創造左一個媒體 同埋無名氏婦女之間嘅橋樑。 Vậy đã tạo nên một cầu nối giữa giới truyền thông và những người phụ nữ vô danh. |
启示录17:16显示在联合国(“朱红色的兽”)组织中的急进政治势力会仇视宗教淫妇而将她毁灭。 Khải-huyền 17:16 cho thấy các phần tử chính trị cấp tiến ngay trong Liên Hiệp Quốc (“con thú sắc đỏ sậm”) sẽ thù ghét con dâm phụ tôn giáo giả và tiêu diệt nó. |
1979年:联合国大会在纽约通过《消除對婦女一切形式歧視公約》。 1979 – Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc thông qua Công ước loại bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ. |
而且... 她 要 嫁 为 人妇 Và cô ấy lại lấy một người khác. |
耶稣成孕的时候,处女马利亚的身心缺陷对耶稣有没有伤害? Sự bất toàn của trinh nữ Ma-ri có ảnh hưởng đến việc thụ thai Chúa Giê-su không? |
一年 前... 艾米 懷孕 是 最好 的 事情 了 ! Một năm trước, nếu Amy có thai thì sẽ là điều tuyệt vời nhất. |
虽有妇解人士大声疾呼,许多男子仍然把女子仅视为满足性欲的工具。 Bất kể những tiếng nói của phong trào phụ nữ đòi quyền bình đẳng, nhiều người đàn ông vẫn coi đàn bà như đồ vật để thỏa mãn tình dục mà thôi. |
婦女團結網絡是一個柬埔寨性工作者組織,成立於2000年。 Mạng lưới Phụ nữ vì sự đoàn kết là một tổ chức mại dâm người Campuchia được thành lập vào năm 2000. |
宣布分居後,皮特和安妮斯頓仍一起出現在公共場合,甚至是安妮斯頓的36歲生日晚宴,朋友們聲明他們夫婦正在復合。 Pitt và Aniston đã cùng xuất hiện công khai sau khi thông báo chia tay, thậm chí tại một bữa tiệc đêm mừng sinh nhật của Aniston, và các bạn bè của hai người đã nói rằng họ đang hoà giải. |
“外道淫妇”这个词语所指的是那些不守上帝的律法,从而离弃耶和华的人。 Chữ “lạ” được áp dụng cho những người tự ý xa lánh Đức Giê-hô-va bằng cách quay bỏ Luật Pháp của Ngài. |
她們受到更少的負面影響, 比如疾病、懷孕、懊悔—— 以及更多的益處 比如能夠與伴侶溝通, 她們表示非常瞭解她們的伴侶; 為性活動做好可靠的措施; 享受其中。 Họ ít có hậu quả tiêu cực hơn, như bệnh tật, mang thai, hối hận-- nhiều kết quả tích cực hơn như có thể trao đổi với đối tác, người mà họ nói là họ biết rất rõ; chuẩn bị cho trải nghiệm một cách có trách nhiệm; họ tận hưởng chính mình. |
我要 帶 老弱 婦孺 躲進 山洞 Tôi phải đi theo phụ nữ xuống hầm. |
Cùng học Tiếng Trung
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 孕婦 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Trung
Bạn có biết về Tiếng Trung
Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.