अस्थिर होना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ अस्थिर होना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ अस्थिर होना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ अस्थिर होना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là dao động, chập chờn, chần chừ, chao đảo, nao núng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ अस्थिर होना

dao động

(waver)

chập chờn

(waver)

chần chừ

(waver)

chao đảo

(waver)

nao núng

(waver)

Xem thêm ví dụ

अंकुरण अस्थिर होता है और इसमें 3-6 हफ्ते लग सकते हैं।
Gió rất thuận lợi, cũng sẽ phải mất 6 đến 7 ngày để có thể vượt qua nó.
इसलिए कटि के अस्थिर होने का मतलब है, ताकत की कमी।
Lưng run rẩy có nghĩa là sức mạnh bị mất đi.
उसका व्यवहार और अस्थिर होता गया जब तक एक दिन उसने यह ज़ाहिर किया कि वह इस दुनिया की नहीं है और उसे चाँद पर अपने लोगों के पास वापस जाना पड़ेगा।
Nàng càng trở nên rối bời và cuối cùng cũng chịu giải thích rằng, nàng không phải người trần thế và phải trở về Cung trăng.
मगर जो लोग दावा करते हैं कि वे बहुत ज्ञानी हैं या उनके पास बहुत अधिकार है, उनके दबाव में आकर आपका “मन अचानक अस्थिरहो जाए।”
Nhưng bạn cũng không nên “vội bối-rối và kinh-hoảng” trước áp lực của người nào tự cho mình có sự hiểu biết nhiều hoặc quyền hành lớn.
लेकिन एक कलाकार होने के साथ मुझे मनोदशा अस्थिरता से ग्रसित पाया गया था |
Thế nhưng cùng với việc là một nghệ sĩ biểu diễn, tôi cũng là một người bị chẩn đoán rối loạn lưỡng cực.
हमारे ग्रहों कोर अस्थिर हो गया.
Và kết quả là lõi hành tinh của chúng ta trở nên bất ổn.
या इस आधुनिक समय में जब हर कहीं आर्थिक अस्थिरता है, क्या मुद्रास्फीति से आप के पैसों की ख़रीदने की क्षमता कम हो सकती है या शेयर बाज़ार में किसी के अचानक दिवालिया हो जाने से क्या यह समाप्त हो सकता है?
Và trong thời buổi kinh tế bấp bênh nầy, nạn lạm phát có thể làm tiền mất giá và thị trường chứng khoán có thể suy sụp làm mất hết của cải bạn không?
कुछ बातों में, यह सांत्वनादायक हो सकता है, इसलिए कि नयी कल्पनाएँ अस्थिर कर देनेवाली, डरावने भी, हो सकती हैं।
Trong vài trường hợp, điều này có thể là thuận lợi, vì các ý tưởng mới có thể gây ra sự xáo trộn, ngay đến sự sợ hãi.
लेकिन इसने तुरन्त जो किया वो था अस्थिरता जो हमारे आर्थिक विकास की दृष्टि में मौजूद थी -- जहाँ, यहाँ तक कि अगर तेल की क़ीमतें ऊँची हैं, हम बहुत तेज़ी से विकसित हो रहे थे।
Nhưng những cái nó làm được ngay lập tức đó là sự thay đổi nhanh chóng đã từng có trong sự phát triển kinh tế -- nơi mà, khi giá dầu càng lên cao, chúng tôi phát triển càng nhanh.
अस्थिर मनों को चँगा होने में मदद देने से कहीं परे, वे “अच्छे चरित्र को बिगाड़” देंगे।—यशायाह ५:२०; १ कुरिन्थियों १५:३३.
Thay vì chữa cho người có tâm thần không thăng bằng, họ sẽ “làm hư thói-nết tốt” (Ê-sai 5:20; I Cô-rinh-tô 15:33).
अब सोचिये, यह पहेली कार्य शेयर बाजार में निवेश से जुड़ा हो सकता है वहां बहुत अस्थिर है, या एक चिकित्सा स्तिथि में हो सकता है यहाँ तुरंत नतीजा मिलता है|
Nếu bạn nghĩ về nó, trong nhiệm vụ giải câu đố đặc biệt này, điều này có thể xảy ra trong đầu tư chứng khoán, vốn rất biến động ở ngoài kia, đó có thể là một tình huống y học phản hồi ở đây là ngay lập tức.
अब हमें कोई ऐसा तरीका चाहिए जिससे ये अस्थिरताएँ आकाशगंगाओं और आकाशगंगाओं के समूह में विकसित हो सके, और ये प्रक्रिया सतत चलती रहे.
Và ta cần một vài cách để chuyển những động này thành thiên hà và cụm thiên hà và để những cấu trúc này tiếp tục phát triển.
ऐसा मनुष्य यह आशा न रखे कि उसे परमेश्वर से कुछ प्राप्त होगा, क्योंकि दुचित्ता होने के कारण वह अपनी सारी चाल में अस्थिर है।”—याकूब 1:5-8, NHT.
Người như thế chớ nên tưởng mình lãnh được vật chi từ nơi Chúa: ấy là một người phân-tâm, phàm làm việc gì đều không định”.—Gia-cơ 1:5-8.
सिर्फ 6 महीनों में 3 वॉल स्ट्रीट पर अब गायब हो गए हैं. 5 सबसे बड़ी स्वतंत्र कंपनियों की संख्या अस्थिरता बढ़ रही है वे को समझाने के लिए शुरू नहीं करते
Chỉ trong 6 tháng, 3 trong 5 công ty độc lập lớn nhất của phố Wall bây giờ hoàn toàn biến mất.
चिह्न रोमन में सीधे खडे़ होते हैं (जैसे मीटर के लिये m, लीटर के लिये litres), जिससे कि वे गणित के अस्थिर मान से पृथक किये जा सकें (m है भार या mass, l है लम्बाई या length के लिये)।
Được khuyến khích sử dụng các ký hiệu theo kiểu viết Roman thường (ví dụ, m cho mét, L cho lít), để có thể dễ dàng phân biệt với các ký hiệu của biến (tham số) trong toán học và vật lý (ví dụ, m cho tham số khối lượng, l cho tham số chiều dài).
(2 तीमुथियुस 3:1) अर्थ-व्यवस्था में संकट, हर तरफ फैली गरीबी, राजनीति में अस्थिरता, लोगों में अराजकता और बड़े या छोटे युद्ध, ये सारी समस्याएँ हर तरफ कहर ढा रही हैं। इसका बुरा असर न सिर्फ परमेश्वर के राज्य को ठुकरानेवाले लोगों पर बल्कि उन पर भी होता है जो यहोवा की उपासना करते हैं।
(2 Ti-mô-thê 3:1) Thảm họa về tài chính, nạn nghèo nàn lan rộng, sự bất ổn về chính trị, xã hội xáo trộn và những cuộc chiến tranh lớn nhỏ đã gây ra ảnh hưởng tàn hại—không những cho người bác bỏ sự cai trị của Đức Chúa Trời nhưng cũng cho những người thờ phượng Đức Giê-hô-va nữa.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ अस्थिर होना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.