Hvað þýðir người thiết kế í Víetnamska?
Hver er merking orðsins người thiết kế í Víetnamska? Greinin útskýrir alla merkingu, framburð ásamt tvítyngdum dæmum og leiðbeiningum um hvernig á að nota người thiết kế í Víetnamska.
Orðið người thiết kế í Víetnamska þýðir hönnuður. Til að fá frekari upplýsingar, vinsamlegast skoðaðu upplýsingarnar hér að neðan.
Merking orðsins người thiết kế
hönnuðurnoun |
Sjá fleiri dæmi
Mà nằm ở người thiết kế thứ ta sử dụng Þær eru teknar af þeim sem hannar eyðublaðið. |
" Thomas Gates, artifex. " - " Người thiết kế " , Thomas Gates, artifex. " -, Hönnuđur. " |
Nếu sản phẩm sao chép đòi hỏi phải có người thiết kế, thế còn nguyên bản thì sao? Fyrst það þarf hönnuð til að búa til eftirlíkingu, hvað þá um frumgerðina? |
Trở thành người thiết kế nội thất. Verða innanhússhönnuður. |
Khi bạn điền đơn hiến tặng người thiết kế ra chúng đã có một ảnh hưởng to lớn lên quyết định cuối cùng của bạn Þegar þú labbar inn í Umferðarstofu þá hefur manneskjan sem hannaði eyðublaðið gríðarleg áhrif á það sem þú gerir. þá hefur manneskjan sem hannaði eyðublaðið gríðarleg áhrif á það sem þú gerir. |
Để minh họa: Hãy nghĩ đến một người thiết kế căn nhà cho mình rồi tự tay xây, đặt từng miếng gỗ và đóng từng cái đinh. Lýsum þessu með dæmi. Hugsaðu þér mann sem hannar og byggir eigið hús. Hann festir sjálfur hverja einustu spýtu og neglir hvern einasta nagla. |
Thật ra, một nhà sản xuất bắt chước mẫu thiết kế của người khác nhưng không công nhận người thiết kế thì có thể bị xem là vi phạm pháp luật. Það getur meira að segja varðað við lög að apa eftir hönnun annars manns án þess að viðurkenna höfundarrétt hans eða gefa honum heiðurinn. |
Trước khi xây dựng một cống dẫn nước, những người thiết kế đánh giá chất lượng nguồn nước tiềm năng bằng cách phân tích độ trong, tốc độ chảy và vị của nó. Áður en vatnsleiðsla var lögð könnuðu verkfræðingar vatnsbólið, hve tært vatnið var, straum þess og hvernig það bragðaðist. |
Như trên đã nói, hàng triệu người có học thức kết luận rằng sự sống trên đất ắt phải được tạo nên bởi một trí thông minh cao hơn, một người thiết kế. Eins og áður hefur verið bent á draga milljónir menntaðra manna þá ályktun að á bak við tilurð lífsins á jörðinni hljóti að standa æðri vitsmunir, hönnuður. |
Các nhà khoa học cảm thấy bối rối khi nghiên cứu về cách con người được thiết kế. Hönnun mannsins er vísindamönnum ráðgáta. |
Trò chơi cho phép người chơi thiết kế, xây dựng và quản lý thành phố. Leikurinn gengur í grunninn út á að skipuleggja, byggja og reka borgina. |
Theo Kinh Thánh, thật vô lý khi thừa nhận một cái nhà cần có người thiết kế và người xây dựng, đồng thời lại cho rằng một tế bào phức tạp đã xuất hiện cách ngẫu nhiên. Að sögn Biblíunnar er hreinlega ekki heil brú í því að viðurkenna að hús hljóti að eiga sér hönnuð og byggingarmeistara en fullyrða síðan að gríðarlega flókin fruma hafi orðið til af hreinni tilviljun. |
Lá cờ được đặt theo tên của chính khách Mỹ Christopher Gadsden (1724–1805), người đã thiết kế nó nằm 1775 trong cuộc Cách mạng Hoa Kỳ. Fáninn er nefndur eftir bandaríska herforingjanum Christopher Gadsden (1724 – 1805) en hann hannaði fánann árið 1775 á meðan á bandarísku byltingunni stóð. |
Trong một sự cố bất ngờ, quy trình sản xuất của USR Robotics đã bị gián đoạn bởi cái chết của Tiến sĩ Alfred Lanning, đồng sáng lập cống ty và người đã thiết kế người máy NS-5. Framleiđsla USR á nũrri gerđ vélmenna var ķvænt stöđvuđ eftir lát Alfreds Lannings, eins stofnenda fyrirtækisins og hönnuđar NS-5 vélmenna. |
Chắc chắn, người kỹ sư thiết kế một cánh máy bay an toàn, hiệu quả hơn đáng được khen ngợi. Verkfræðingur, sem hannar öruggari og betri flugvélarvængi, ætti auðvitað að fá heiðurinn af verki sínu. |
Kỹ thuật hiện đại giúp các nhà khoa học hiểu rõ hơn về cơ thể con người và thiết kế kỳ diệu của nó, bao gồm khả năng tự tái tạo và phục hồi phi thường. Nútímatækni hefur gert vísindamönnum kleift að rannsaka náið hve vel mannslíkaminn er úr garði gerður, þar á meðal undraverða hæfni hans til að endurnýjast og læknast af sjálfsdáðum. |
Hôn nhân giữa người nam và người nữ là thiết yếu cho kế hoạch vĩnh cửu của Ngài. Hjónaband milli karls og konu er nauðsynlegt eilífri áætlun hans. |
Bà Claudia Wallis cho rằng những người bênh vực sự thiết kế thông minh “cẩn thận không nhắc đến Thượng Đế trong cuộc thảo luận”. (The New York Times Magazine) Í grein í tímaritinu Time bendir Claudia Wallis á að talsmenn þess að lífríkið sé hannað „gæti þess að nefna Guð ekki í umræðunni“. |
Áp đặt luật đó cho Đức Chúa Trời chẳng khác nào buộc một người có thị giác hoàn hảo đeo mắt kiếng được thiết kế cho người có thị giác yếu. Væri það ekki sambærilegt við það að neyða manneskju með góða sjón til að ganga með gleraugu sem væru gerð til að leiðrétta slæma sjón? |
Bằng chứng khảo cổ cho thấy nhà của người Ai Cập được thiết kế theo kiểu phải đi qua gian chính mới đến được nhà kho. Fornleifarannsóknir benda til þess að hús Egypta hafi verið þannig gerð að fara þurfti gegnum aðalvistarverurnar til að komast í geymslurnar. |
Thiết kế giao diện người dùng và tùy chọn tìm kiếm thêm Viðmótshönnun og fleiri leitarmöguleikar |
Thiết kế giao diện người dùng Viðmótshönnun |
Người ta biết rõ vật họ thiết kế và xây dựng. Fólk þekkir mjög vel það sem það hannar og smíðar. |
Dĩ nhiên, người ta không thiết kế một con tàu chỉ để cho nó đứng yên ở một chỗ trong bến cảng mà thay vì thế phải nhổ neo và đi trên biển cả của cuộc sống. Skipi er auðvitað ekki ætlað að vera stöðugt í höfn, heldur fremur að hífa upp ankeri sitt og sigla um lífsins höf. |
Theo tạp chí The New York Times Magazine, những người ủng hộ sự thiết kế thông minh “không nói rõ nhà thiết kế ấy là ai hoặc cái gì”. Þeir sem halda því fram að lífríkið sé hannað „segja ekkert ákveðið um það hver eða hvað þessi hönnuður geti verið“. |
Við skulum læra Víetnamska
Þannig að nú þegar þú veist meira um merkingu người thiết kế í Víetnamska geturðu lært hvernig á að nota þau með völdum dæmum og hvernig á að lestu þau. Og mundu að læra tengd orð sem við mælum með. Vefsíðan okkar er stöðugt að uppfæra með nýjum orðum og nýjum dæmum svo þú getir flett upp merkingu annarra orða sem þú þekkir ekki í Víetnamska.
Uppfærð orð Víetnamska
Veistu um Víetnamska
Víetnamska er tungumál víetnömsku þjóðarinnar og opinbert tungumál í Víetnam. Þetta er móðurmál um 85% víetnömskra íbúa ásamt meira en 4 milljónum erlendra víetnamska. Víetnamska er einnig annað tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Víetnam og viðurkennt tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Tékklandi. Vegna þess að Víetnam tilheyrir Austur-Asíu menningarsvæðinu er víetnömska einnig undir miklum áhrifum frá kínverskum orðum, svo það er það tungumál sem á minnst líkt með öðrum tungumálum í austurríska tungumálafjölskyldunni.