Hvað þýðir trang trại í Víetnamska?
Hver er merking orðsins trang trại í Víetnamska? Greinin útskýrir alla merkingu, framburð ásamt tvítyngdum dæmum og leiðbeiningum um hvernig á að nota trang trại í Víetnamska.
Orðið trang trại í Víetnamska þýðir bær, Sveitabær. Til að fá frekari upplýsingar, vinsamlegast skoðaðu upplýsingarnar hér að neðan.
Merking orðsins trang trại
bærnounmasculine |
Sveitabær
|
Sjá fleiri dæmi
Hầu hết các trang trại ở vành đai không phải chịu tác động. Landbúnaðarsvæðin gætu sloppið. |
Tháng 7 năm 1942, ở tuổi 11, tôi được làm báp-têm trong bể nước tại một trang trại. Ég var skírður í vatnsgeymi á bóndabæ í júlí 1942. Ég var þá 11 ára. |
. Đầu tiên, chúng tôi yêu cầu đóng cửa hoàn toàn các khu trang trại nuôi ong. Í fyrsta lagi ađ öllum bũflugnavinnubúđum verđi lokađ. |
Cuộc sống ở trang trại thật hạnh phúc. Lífið á sléttunni var ánægjulegt. |
chú sẽ dẫn cháu đến trang trại, nhưng phải về đây trước khi trời sáng. Ég fer međ ūig ađ plantekrunni, en verđ ađ koma ūér til baka áđur en ūeir fara. |
Chúng tôi sống trong một trang trại xinh đẹp ở Wyoming. Við áttum heima á fallegu sveitabýli í Wyoming. |
Ta có thể chia nhỏ dân số vào các trang trại quanh đây hoặc ngừng hoạt động chúng. Við getum dreift íbúunum niður á nærliggjandi býli eða bara tekið þá úr umferð. |
Ông làm việc trong trang trại của gia đình Smith.8 Hann starfaði á býli Smith-fjölskyldunnar.8 |
Nhưng bố cho phép binh lính vào trang trại. En hann hleypti hermönnunum á plantekruna. |
Đây là một trang trại bơ sữa, đúng ra mà nói các em phải có sữa chứ nhỉ? Ūar sem ūetta er mjķlkurbũli ætti ađ vera til mjķlk hér. |
" Tôi sẽ không đi đến đó trang trại bally. " " Ég mun ekki fara til Bally Ranch. " |
Khi rời khỏi trang trại Whitmer, tôi không nhớ đã nói lời tạm biệt. Ég minnist þess ekki að hafa kvatt þegar ég yfirgaf Whitmer býlið. |
Chú có thể chỉ đường cho cháu đến trang trại không? Geturđu vísađ mér aftur ađ plantekrunni? |
Những gì xảy ra ở trang trại đúng như Nathaniel nói. Ūađ var satt sem Nathaniel sagđi um bæinn. |
Một trang trại cổ điển, không thân thiện cho lắm. Gamaldags plantekra sem, líkt og eigandinn, hefur veriđ of lengi ūarna. |
Đúng, công ty đó đào tạo người nuôi ong cho Các trang trại Já, ūau útvega bũhölda fyrir búin. |
Trang trại này là của cha tao. Fađir minn byggđi ūessa plantekru. |
Rời khỏi trang trại của tôi. Snáfađu héđan. |
Bộ pin mặt trời của nó đủ dùng cho một trang trại. Mjög öflugar sólarrafhlöður. |
Rồi tôi mở một trang trại ở Missouri và học làm kinh tế trang trại. Þannig að ég setti á fót bóndabýli í Missouri og kynntist hagfræði búskapar, |
Stam sinh ra tại Kincardine, Ontario và lớn lên tại một trang trại cùng với 6 người anh em của mình. Stam fæddist í Kincardine í Ontario og ólst upp á bóndabæ ásamt 6 bræðrum. |
Tôi vẫn thấy Bobbie khi cậu ấy đến câu lạc bộ, nhưng tôi không truy cập vào các trang trại cũ. Ég sé enn Bobbie þegar hann kemur til félagsins, en ég heimsækja ekki gamla bænum. |
Ngay sau khi Joseph bắt đầu làm việc trong trang trại, thì ông và Maria bắt đầu bị bệnh rất nặng. Stuttu eftir að Joseph hóf störf á býlinu, veiktust hann og Maria. |
Hắn đi tới trang trại nông dân, hắn gõ cửa nhà gã nông dân, và hỏi mua người nông dân con ngựa. Hann gengur heim ađ bæ og ber ađ dyrum hjá bķndanum og biđur um ađ fá ađ kaupa hestinn hans. |
Quyết định của ông không quan trọng hơn quyền của họ được Webb đồng ý để bảo vệ trang trại và gia đình. Ūín dķmgreind er ekki mikilvægari en samningur ūeirra viđ Webb um rétt til ađ verja heimili sín. |
Við skulum læra Víetnamska
Þannig að nú þegar þú veist meira um merkingu trang trại í Víetnamska geturðu lært hvernig á að nota þau með völdum dæmum og hvernig á að lestu þau. Og mundu að læra tengd orð sem við mælum með. Vefsíðan okkar er stöðugt að uppfæra með nýjum orðum og nýjum dæmum svo þú getir flett upp merkingu annarra orða sem þú þekkir ekki í Víetnamska.
Uppfærð orð Víetnamska
Veistu um Víetnamska
Víetnamska er tungumál víetnömsku þjóðarinnar og opinbert tungumál í Víetnam. Þetta er móðurmál um 85% víetnömskra íbúa ásamt meira en 4 milljónum erlendra víetnamska. Víetnamska er einnig annað tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Víetnam og viðurkennt tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Tékklandi. Vegna þess að Víetnam tilheyrir Austur-Asíu menningarsvæðinu er víetnömska einnig undir miklum áhrifum frá kínverskum orðum, svo það er það tungumál sem á minnst líkt með öðrum tungumálum í austurríska tungumálafjölskyldunni.