विषय परिवर्तन करना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ विषय परिवर्तन करना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ विषय परिवर्तन करना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ विषय परिवर्तन करना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là bước tiếp, bước tiếp chặng đường đời, đi bước nữa, tiếp tục sống. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ विषय परिवर्तन करना

bước tiếp

(move on)

bước tiếp chặng đường đời

(move on)

đi bước nữa

(move on)

tiếp tục sống

(move on)

Xem thêm ví dụ

यशायाह, पद में एक असाधारण परिवर्तन के विषय में संकेत कर रहा था।
Ê-sai nói đến một sự thay đổi tình thế hiếm có.
१३ जब यहोवा इस्राएल राष्ट्र को अपने लोगों की तरह इस्तेमाल करते हुए, मसीह के वंश क्रम की रक्षा कर रहे थे, तब परमेश्वर ने महत्त्वपूर्ण परिवर्तनों के विषय में पूर्वबतलाया।
13 Trong khi Đức Giê-hô-va vẫn dùng nước Y-sơ-ra-ên làm dân tộc của Ngài và nhờ đó mà bảo vệ dòng dõi dẫn đến đấng Mê-si, Ngài tiên tri về những sự thay đổi quan trọng.
लैंडिंग पृष्ठों पर गैर-कर मुक्त दान राशि के आग्रह के प्रचार को रोकने के लिए नीति में परिवर्तन किया जा रहा है, भले ही वह सामग्री पृष्ठ की मुख्य विषय-वस्तु न हो.
Chính sách này sẽ thay đổi để không cho phép gây quỹ miễn thuế trên các trang đích, ngay cả khi nội dung này không là trọng tâm của trang.
पर यह इस उद्देश्य से नहीं कि हम आवश्यक परिवर्तन करने के विषय लापरवाह हो सकें।
Nhưng điều này không phải để chúng ta chậm trễ trong việc làm những sự thay đổi cần thiết.
२ पहले से तैयारी आवश्यक: हमारे संदेश में दिलचस्पी बढ़ाने के लिए, हमें अपनी प्रस्तावनाओं में आवश्यक परिवर्तन लाने की ज़रूरत है। इस तरह ये प्रस्तावनाएँ उस व्यक्ति को शामिल कर सकेंगी, उसकी दिलचस्पी के विषयों से संबंधित होंगी, और यह दिखा सकेंगी कि राज्य का संदेश उसकी व्यक्तिगत रूप से मदद कर सकता है।
2 Cần chuẩn bị trước: Muốn làm cho người khác chú ý đến thông điệp của chúng ta, chúng ta cần phải ứng biến lời nhập đề khiến cho người nghe cảm thấy có liên can đến mình, đến những sự quan tâm của mình và cho họ thấy thông điệp Nước Trời sẽ giúp ích cho chính họ.
फिर भी, बहुत से लोग महसूस करते हैं कि किसी का धर्म परिवर्तन करना एक अलग विषय है।
Tuy nhiên, nhiều người nghĩ rằng thay đổi tôn giáo lại là chuyện khác.
मैंने इतनी बार विषय परिवर्तन किये कि मेरे मार्गदर्शक विनोदपूर्वक कहा करते थे कि मुझे "निरुद्देश्य शास्त्र" में उपाधि अर्जित करनी चाहिए|
Tôi đổi ngành quá nhiều đến mức cố vấn đùa rằng tôi nên lấy bằng chứng nhận trong "ngành học ngẫu nhiên".
□ वक्ता को “भाषण के आरंभ में और कई अप्रत्यक्ष क्रमिक परिवर्तनों के द्वारा, जिनका श्रोताओं को पता न चल पाए,” अपने श्रोतागण की रुचि को जगाने का प्रयास करना चाहिए, और “जब तक विषय माँग करता है उसे जगाए रखना चाहिए।”
□ Diễn giả nên cố làm sao cho thính giả chú ý “vào lúc bắt đầu của bài diễn thuyết và qua những điều chuyển tiếp dần dần mà cử tọa không nhận biết được, hãy làm cho thính giả tiếp tục chú ý lắng nghe khi mà đề tài còn đòi hỏi họ phải chú ý”.
हाल के वर्षो में जलवायु परिवर्तन ऑस्ट्रेलिया का बड़ा चिंता का विषय बन गया है, साथ में कई ऑस्ट्रेलियाइयो का मानना है कि पर्यावरण की सुरक्षा एक महत्वपूर्ण मामला है देश अभी जिसका सामना कर रहा है।
Trong những năm gần đây, biến đổi khí hậu trở thành một mối quan tâm ngày càng tăng lên tại Úc, và bảo vệ môi trường là một vấn đề chính trị lớn.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ विषय परिवर्तन करना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.