pretenție trong Tiếng Rumani nghĩa là gì?
Nghĩa của từ pretenție trong Tiếng Rumani là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ pretenție trong Tiếng Rumani.
Từ pretenție trong Tiếng Rumani có các nghĩa là đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu, đòi, tham vọng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ pretenție
đòi hỏi(claim) |
yêu sách(claim) |
yêu cầu
|
đòi(claim) |
tham vọng
|
Xem thêm ví dụ
Deși adesea pare dură și pretențioasă, este respectată și admirată, chiar și printre inamicii de moarte. Mặc dù thường thường nghiêm khắc và độc đoán, cô vẫn được tôn trọng và ngưỡng mộ, thậm chí bởi kẻ thù của cô. |
Cu toate acestea, francezii nu au renunțat la pretențiile lor, iar în 1501 au căzut de acord asupra unei împărțiri a regatului cu Ferdinand al Aragonului, care l-a abandonat pe vărul său, regele Frederic. Năm 1501, ông chiếm đóng Naples và chia vương quốc với Ferdinand của Aragon, người đã bỏ rơi anh em họ của ông vua Frederick. |
Este pretențios față de lumină. Nó nhạy với ánh sáng. |
Concentrarea la acel nivel de detaliu nu e așa utilă comparând cu cititul cu voce tare, verificând dacă are sens, arătându- l altor oameni, verificând dacă are sens, având un text natural, care nu sună artificial sau pretențios Và việc tập trung tại mức độ chi tiết đó sẽ không giúp ích được gì nếu so sánh với việc đọc to nó lên, xem coi nó có mang ý nghĩa nào không, đem nó cho người khác xem để đánh giá xem nó đã ổn chưa những câu chữ tự nhiên không bị gượng ép. |
Alte state originare, incluzând New York, Connecticut și Massachusetts, au avut pretenții teritoriale a ceea ce urma să devină Teritoriul și mai apoi statul Michigan. New York, Connecticut, và Massachusetts cũng tuyên bố chủ quyền các phần đất mà ngày sau này trở thành Lãnh thổ Michigan. |
Ce este mai ușor: Unei persoane îi era ușor să spună că putea ierta păcatele, din moment ce nu era necesară nicio dovadă vizibilă care să-i susțină pretenția. câu nào dễ nói hơn: Một người có thể dễ nói mình tha tội cho người khác, vì không có bằng chứng rõ ràng nào để chứng minh điều đó. |
Scopul conferinței a fost acela de a discuta viitorul Sudetenland față de pretențiile teritoriale manifestate de Adolf Hitler. Mục đích của hội nghị là để bàn cãi về tương lai của Sudetenland theo đòi hỏi của Adolf Hitler. |
În timp ce fosta Republică din Texas nu a putut impune pretențiile sale de frontieră, Statele Unite aveau puterea militară și voința politică de a face acest lucru. Nước Cộng hòa Texas trước đó không thể quản lý biên giới mà mình tuyên bố, song Hoa Kỳ có sức mạnh quân sự và ý chí chính trị để thực hiện điều đó. |
Cu toate că își câștigase o reputație în a fi de neclintit și pretențioasă, comportamentul ei în timpul filmărilor pentru Mr. Skeffington a fost nesigur și intermitent. Vốn dĩ nổi tiếng là thẳng thắn và khó tính, cách xử sự của bà trong Mr. Skeffington rất thất thường. |
Astfel, Decebal trebuia să renunțe la toate pretențiile sale asupra unor porțiuni ale regatului său, inclusiv Banat, Țara Hațegului, Oltenia, Muntenia și regiunea de sud-vest a Transilvaniei. Trajan đã yêu cầu người Dacia phải nhượng lại nhiều đất đai và phải chịu các điều kiện hòa bình rất nặng nề: Decebalus phải từ bỏ toàn bộ quyền hạn đối với một phần vương quốc của mình, bao gồm cả Banat, Tara Haţegului, Oltenia, và Muntenia ở khu vực phía tây nam của Transilvania. |
Una dintre autoarele studiului a precizat că ținerea sub control a îngrijorărilor și a pretențiilor și gestionarea cu eficacitate a conflictelor „pot fi considerate strategii importante de reducere a deceselor premature”. Một tác giả trong cuộc nghiên cứu cho biết việc giải tỏa lo âu, đáp ứng nhu cầu và giải quyết mâu thuẫn “có thể được xem là những bước quan trọng để giảm tỉ lệ chết sớm”. |
Pretenția ei asupra tronului englez a fost un punct sensibil peren între Maria Stuart și Elisabeta I. Când Henric al II-lea a murit la 10 iulie 1559 din cauza rănilor suferite într-un turnir, Francisc în vârstă de 15 ani a devenit rege al Franței, iar Maria, în vârstă de 16 ani, regină consort a Franței. Tuyên bố của Mary đối với ngai vàng Anh khởi đầu cho sự đối đầu lâu năm giữa bà với Elizabeth I. Khi Henri II chết vào ngày 10 tháng 7 năm 1559 do vết thương trong một cuộc đua ngựa, thái tử 15 tuổi Francois trở thành Quốc vương của Pháp, và Mary, 16 tuổi, trở thành Vương hậu. |
Turcia nu avea capacitatea în acel moment să se opună pretențiilor Uniunii Sovietice, care ajunsese la sfârșitul războiului o supraputere mondială. Bản thân Thổ Nhĩ Kỳ khi đó không có điều kiện để chống lại một cuộc chiến tranh với Liên Xô, vốn đã trở thành một siêu cường sau chiến tranh. |
După moartea lui Henric I, David a susținut pretențiile fiicei lui Henric și ale propriei sale nepoate, Matilda, la tronul Angliei. Sau cái chết của người bảo trợ cũ Henry I, David ủng hộ đưa con gái của Henry và cháu gái của mình, Hoàng hậu Matilda, lên ngai vàng của nước Anh. |
Rușii au amplasat un steag pe fundul oceanului pentru a semnala pretenția pentru mineralele de sub calota glaciară arctică. Đó là những người Nga đã cắm cờ dưới đáy đại dương để khẳng định chủ quyền của những khoáng sản dưới đáy biển Bắc Cực nơi băng đang dần tan chảy. |
Nu are de ce să fie pretențios. Và thực sự nó khá đơn giản. |
La 4 aprilie 1558, Maria a semnat un acord secret prin care lăsa Scoția și pretenția ei asupra tronului Angliei, coroanei Franței în cazul în care va muri fără moștenitori. Ngày 4 tháng 5 năm 1558, Mary ký một thỏa thuận bí mật về việc kế vị ở Scotland và tư cách người đòi ngôi vua nước Anh nếu bà chết mà không có con nối dõi. |
În 1699, pretențiile teritoriale ale Franței în America de Nord au continuat să se manifeste cu vigoare odată cu fondarea Louisianei în bazinul râului Mississippi. Năm 1699, tuyên bố lãnh thổ của Pháp ở Bắc Mỹ mở rộng hơn nữa, với nền tảng của Louisiana trong lưu vực sông Mississippi. |
Eşti pretențios, nu? Anh hơi khó khăn, phải không? |
Pretenția la faimă a lui Yahoo! Yêu cầu nổi tiếng của Yahoo! |
Atenulf va încerca în continuare să prevină viitoarele crize de succesiune și să răzbune pretențiile ducatului de Benevento și principatului de Salerno asupra Capuei. Atenulf cố gắng ngăn chặn các cuộc khủng hoảng liên tiếp trong tương lai và để chứng minh cho kỳ vọng độc lập của Capua trước tham vọng của Benevento và Salerno. |
Expansiunea franceză a contestat pretențiile Companiei Golfului Hudson și în 1686 Pierre de Troyes, a condus o expediție pe uscat de la Montréal, la malul golfului, unde au reușit să ocupe unele zone. Người Pháp khoách trương dọc các tuyến xuồng Canada, thách thức tuyên bố chủ quyền của Công ty Vịnh Hudson, và đến năm 1686, Pierre Troyes dẫn một đoàn viễn chinh bằng đường bộ từ Montréal đến bờ vịnh Hudson, họ tìm cách chiếm một số tiền đồn tại đây. |
E uriaș, tăcut, retras, arogant, e un proiect pretențios. Nó khổng lồ, im ắng, tách biệt, kiêu hãnh, nó là một thử thách thiết kế. |
Finlanda a respins pretențiile sovietice și, pe 30 noiembrie, Uniunea Sovietică a atacat țara vecină, declanșând războiul de iarnă. Phần Lan bác bỏ các yêu cầu và vào ngày 30 tháng 11, Liên xô tấn công Phần Lan, gây ra cuộc Chiến tranh mùa Đông. |
Churchill recunoscuse la Ialta pretențiile lui Stalin, dar acum britanicii și americanii încercau să-i facă pe sovietici să dea înapoi. Churchill từ trước đó đã công nhận yêu cầu của Stalin, nhưng sau đó người Anh và Mỹ buộc Liên bang Xô viết phải lùi bước. |
Cùng học Tiếng Rumani
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ pretenție trong Tiếng Rumani, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Rumani.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Rumani
Bạn có biết về Tiếng Rumani
Tiếng Rumani là ngôn ngữ được khoảng 24 đến 28 triệu dân sử dụng, chủ yếu ở România và Moldova. Đây là ngôn ngữ chính thức ở România, Moldova và tỉnh tự trị Vojvodina của Serbia. Ở nhiều quốc gia khác cũng có người nói tiếng Rumani, đáng chú ý là Ý, Tây Ban Nha, Israel, Bồ Đào Nha, Anh Quốc, Hoa Kỳ, Canada, Pháp và Đức.